Câu hỏi:

25/04/2026 52 Lưu

You will hear Kate and Jeremy talking about a party. Complete the note. Write NO MORE THAN THREE WORDS/ NUMBERS for each answer in your answer box below. You will hear the conversation twice. (1.0 point)

Kate's Birthday Party

Kate will be: 17 years old

Date of the party:     On (1) __________________.

Time:                        At (2) __________________.

Place:                        The (3) __________________.

Address:                   (4) __________________ Street.

Bring:                        Some (5) __________________.

Date of the party:     On (1) __________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Friday

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Friday

Thông tin: Kate: No – my birthday’s Wednesday, but the party’s on Friday.

Dịch nghĩa: Kate: Không – sinh nhật của tớ vào thứ Tư, nhưng bữa tiệc thì diễn ra vào thứ Sáu.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Time:                        At (2) __________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

8:30 / eight thirty

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 8:30 / eight thirty

Thông tin: Jeremy: Oh, that’s OK. What time will it begin?

Kate: At eight thirty.

Dịch nghĩa: Jeremy: À, được thôi. Mấy giờ thì bắt đầu?

Kate: Lúc tám giờ ba mươi.

Câu 3:

Place:                        The (3) __________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

London Hotel

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: London Hotel

Thông tin: Kate: It’s going to be at the London Hotel.

Dịch nghĩa: Kate: Nó sẽ diễn ra ở Khách sạn London.

Câu 4:

Address:                   (4) __________________ Street.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Shindy

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Shindy

Thông tin: Kate: Well, it’s near the town centre on Shindy Street. ... It’s S-H-I-N-D-Y – Shindy Street.

Dịch nghĩa: Kate: À, nó ở gần trung tâm thị trấn trên phố Shindy. ... Đánh vần là S-H-I-N-D-Y – Phố Shindy.

Câu 5:

Bring:                        Some (5) __________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

pencils

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: pencils

Thông tin: Kate: Well, I need a lot of pencils for a game we’re going to play.

Jeremy: OK. I’ll bring some pencils.

Dịch nghĩa: Kate: À, tớ cần rất nhiều bút chì cho một trò chơi mà chúng ta sẽ chơi.

Jeremy: Được rồi. Tớ sẽ mang theo một ít bút chì.

Audioscript:

Jeremy:   Hello.

Kate:   Hi Jeremy. It’s Kate. I’m going to have a party next week. Would you like to come to it?

Jeremy:   A party – that’s great. What’s it for?

Kate:   It’s my birthday on Wednesday – I’m going to be seventeen.

Jeremy:   Oh dear – I can’t come on Wednesday.

Kate:   No – my birthday’s Wednesday, but the party’s on Friday.

Jeremy:   Oh, that’s OK. What time will it begin?

Kate:   At eight thirty.

Jeremy:   Right – that should be no problem.

Kate:   It’s going to be at the London Hotel. Do you know where that is?

Jeremy:   Let me think – the London Hotel. No, I don’t.

Kate:   Well, it’s near the town centre on Shindy Street.

Jeremy:   Could you spell that for me?

Kate:   Yeah, sure. It’s S-H-I-N-D-Y – Shindy Street.

Jeremy:   OK. I can find that. I’ve got a map. Can I bring anything?

Kate:   Well, I need a lot of pencils for a game we’re going to play.

Jeremy:   OK. I’ll bring some pencils.

Kate:   Thanks. See you there.

Dịch bài nghe:

Jeremy: Xin chào.

Kate: Chào Jeremy. Mình là Kate đây. Tuần tới mình sẽ tổ chức một bữa tiệc. Bạn muốn đến dự không?

Jeremy: Một bữa tiệc ư – tuyệt quá. Bữa tiệc nhân dịp gì vậy?

Kate: Thứ Tư là sinh nhật mình – mình sắp tròn mười bảy tuổi.

Jeremy: Ôi trời – thứ Tư mình không đến được rồi.

Kate: Không – sinh nhật của mình là thứ Tư, nhưng bữa tiệc thì vào thứ Sáu.

Jeremy: Ồ, vậy thì được. Bữa tiệc sẽ bắt đầu lúc mấy giờ?

Kate: Lúc tám giờ rưỡi.

Jeremy: Được thôi – chắc là không vấn đề gì.

Kate: Bữa tiệc sẽ được tổ chức ở Khách sạn London. Bạn có biết nó ở đâu không?

Jeremy: Để mình nghĩ xem – Khách sạn London. Không, mình không biết.

Kate: À, nó ở gần trung tâm thị trấn trên phố Shindy.

Jeremy: Bạn có thể đánh vần tên phố đó cho mình được không?

Kate: Ừ, tất nhiên rồi. Nó là S-H-I-N-D-Y – phố Shindy.

Jeremy: OK. Mình có thể tìm được. Mình có một tấm bản đồ. Mình có cần mang theo gì không?

Kate: À, mình cần rất nhiều bút chì cho một trò chơi mà chúng ta sẽ chơi.

Jeremy: Được thôi. Mình sẽ mang theo vài chiếc bút chì.

Kate: Cảm ơn nhé. Hẹn gặp lại bạn ở đó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She is interested in reading books in the school library.

Giải thích cấu trúc/ngữ pháp:

Cấu trúc diễn tả sự yêu thích:

S + like(s) + to V / V-ing

= S + be interested in + V-ing (hứng thú với việc gì/thích làm gì).

Sau giới từ "in", động từ "read" phải thêm đuôi "-ing" thành "reading".

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách trong thư viện trường.

= Cô ấy hứng thú với việc đọc sách trong thư viện trường.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T (True)

Dak Lak Province is located in the Central Highland of Viet Nam. (Tỉnh Đắk Lắk nằm ở vùng cao nguyên Trung Bộ của Việt Nam.)

Thông tin: Dak Lak Province is in the Central Highland of Viet Nam.

Dịch nghĩa: Tỉnh Đắk Lắk nằm ở Tây Nguyên của Việt Nam.

→ Đúng.

Câu 3

A. chicken 
B. pizza 
C. fish 
D. meat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. the                       

B. a                      
C. an    
D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP