Câu hỏi:

26/04/2026 15 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.    

A. risks                 
B. annoyances       
C. fears                         
D. irritations

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.

(Nhiều nhà khoa học đồng ý rằng nóng lên toàn cầu gây ra những mối đe dọa to lớn tới các loài sinh sống trên Trái Đất.) 

risks (n): những rủi ro ~ threats (n): những mối đe dọa

annoyances (n): sự quấy rầy

fears (n): những nỗi sợ hãi

irritations (n): sự chọc tức

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When their rent increased from 200 to 400 a month, they protested against such a tremendous increase.   

A. light                 
B. huge                 
C. tiring                        
D. difficult

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

When their rent increased from 200 to 400 a month, they protested against such a tremendous increase.

(Khi giá thuê tăng từ 200 lên 400 mỗi tháng, họ đã phản đối mức tăng quá lớn này.) 

Light (adj): nhẹ

Huge (adj): lớn ~ tremendous (adj): to lớn 

Tiring (adj): mệt mỏi

Difficult (adj): khó khăn

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. bred            

B. born            
C. grow                                           
D. develop

Lời giải

Đáp án đúng là C

bred (dạng quá khứ của breed) (v): (động vật) sinh sản

born (v): được sinh ra (chỉ có thể dùng ở thể bị động nếu không có by theo sau)

grow (+ up) (v phr.): lớn lên, phát triển 

develop (v): phát triển

Ta có:

- Cụm tự nhiên: live and grow (sống và lớn lên)

- bred = quá khứ của breed → sai thì

- born → chỉ dùng trong bị động be born

- develop cũng có thể đúng nghĩa, nhưng grow tự nhiên hơn với động vật

Câu 2

A. making new good
B. selling their goods at high prices 
C. traveling to other countries 
D. spending time reading about foreign countries

Lời giải

Đáp án đúng là C

Thông tin:

They braved the oceans to discover the world… (Họ đã vượt đại dương để khám phá thế giới…)

Many explorers had to overcome their fear of the unknown to travel around the world on their sailing ships. (Nhiều nhà thám hiểm đã phải vượt qua nỗi sợ hãi về những điều bí ẩn để đi vòng quanh thế giới trên những chiếc thuyền buồm của họ.)

→ Past explorers contributed to our knowledge of the world by travelling to other countries. (Những nhà thám hiểm trong quá khứ đã đóng góp cho kho tàng tri thức của nhân loại bằng cách đi đến những quốc gia khác.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Being late         
B. Being cheerful  
C. Being courteous                 
D. Being efficient

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP