Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ tuyệt đối (của một lượng khí lí tưởng xác định) khi áp suất không đổi gọi là
đường đẳng nhiệt.
đường đẳng áp.
đường đẳng tích.
đường hypebol.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
* Khi thanh bắt đầu chuyển động thì từ thông qua mạch kín tăng, dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch tác dụng lực từ lên đoạn dây MN làm cản trở chuyển động của đoạn dây (tức có phương thẳng đứng hướng lên và ngược chiều với trọng lực) để chống lại sự tăng của từ thông. Dòng điện cảm ứng này tăng dần dẫn đến lực từ tăng dần và cân bằng với trọng lực. Khi đó thanh MN chuyển động thẳng đều và đạt tốc độ cực đại.
* Giai đoạn 1: thanh rơi nhanh dần đều, lực từ F tăng dần.
* Giai đoạn 2: lực từ F cân bằng với trọng lực P, thanh chuyển động thẳng đều.
* \(F = P \Rightarrow F = IBL = \frac{e}{{R + r}}.BL = \frac{{BLv}}{R}.BL = \frac{{{B^2}{L^2}v}}{R} = mg \Rightarrow v = \frac{{mgR}}{{{B^2}{L^2}}} = \frac{{0,1 \times 10 \times 0,25}}{{0,{5^2} \times 0,{4^2}}} = 6,25{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\)
Đáp án: 6,25
Câu 2
1 N.
\(0,7{\rm{\;N}}\).
\(0,5{\rm{\;N}}\).
\(1,4{\rm{\;N}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
* Các lực tác dụng lên đoạn dây MN gồm:
+ Trọng lực \(\vec P\) (với \({\rm{P}} = {\rm{mg}} = 0,1 \times 10 = 1{\rm{\;N}}\)).
+ Lực từ: \(\vec F\) (với \({\rm{F}} = {\rm{BIL}} = 0,2 \times 10 \times 0,5 = 1{\rm{\;N}}\)).
+ Lực căng dây \(\vec T\).
* Áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow \) lực từ \(\vec F\) vuông góc với trọng lực \(\vec P\).
* Đoạn dây MN cân bằng: \(2\vec T + \vec P + \vec F = \vec 0 \Rightarrow 2{\rm{\;T}} = \sqrt {{P^2} + {F^2}} = \sqrt {{1^2} + {1^2}} \Rightarrow {\rm{\;T}} = 0,707{\rm{\;N}}\).
Lưu ý:
(1) Nếu đề hỏi lực căng mỗi dây thì đáp án là \({\rm{T}} = 0,707{\rm{\;N}}\).
(2) Nếu đề hỏi tổng lực căng của 2 dây là \({\rm{T}} = 1,4{\rm{\;N}}\).
Câu 3
A. \({42^ \circ }{\rm{Y}}\).
B. \({50^ \circ }{\rm{Y}}\).
C. \({68^ \circ }{\rm{Y}}\).
D. \({70^ \circ }{\rm{Y}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
cảm ứng từ.
cường độ từ trường.
từ thông.
suất điện động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Vì hơi nước có nhiệt độ cao hơn nước sôi.
B. Vì hơi nước truyền nhiệt nhanh hơn nước lỏng.
C. Vì khi hơi nước ngưng tụ trên da, nó tỏa thêm nhiệt lượng bằng nhiệt hóa hơi.
D. Vì hơi nước có nhiệt dung riêng lớn hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
từ phổ.
điện phổ.
đường sức điện.
quang phổ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \({60^ \circ }{\rm{C}}\).
B. \({68^ \circ }{\rm{C}}\).
C. \({75^ \circ }{\rm{C}}\).
D. \({52^ \circ }{\rm{C}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

