Giải phương trình
a) \(\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}} = 3\); b) \(\frac{{\sqrt {4x - 1} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\);
c) \(\sqrt {49x - 98} - 14\sqrt {\frac{{x - 2}}{{49}}} = 3\sqrt {x - 2} + 8\); d) \(\sqrt {25x - 25} - \frac{{15}}{2}\sqrt {\frac{{x - 1}}{9}} = 6 + \sqrt {x - 1} \).
Giải phương trình
a) \(\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}} = 3\); b) \(\frac{{\sqrt {4x - 1} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\);
c) \(\sqrt {49x - 98} - 14\sqrt {\frac{{x - 2}}{{49}}} = 3\sqrt {x - 2} + 8\); d) \(\sqrt {25x - 25} - \frac{{15}}{2}\sqrt {\frac{{x - 1}}{9}} = 6 + \sqrt {x - 1} \).
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) ĐKXĐ: \(x < - 1\) hoặc \(x \ge \frac{1}{4}\). Ta có \(\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}} = 3\) \(\begin{array}{l}\frac{{4x - 1}}{{x + 1}} = 9\\4x - 1 = 9x + 9\end{array}\) \(x = - 2\) (thỏa mãn ĐKXĐ). Vậy phương trình có nghiệm là \(x = - 2\). |
b) ĐKXĐ: \(x \ge \frac{1}{4}\). Ta có \(\frac{{\sqrt {4x - 1} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\) \(\begin{array}{l}\sqrt {\frac{{4x - 1}}{{x + 1}}} = 3\\\frac{{4x - 1}}{{x + 1}} = 9\end{array}\) \(x = - 2\)(không thỏa mãn ĐKXĐ). Vậy phương trình vô nghiệm. |
|
c) ĐKXĐ: \(x \ge 2\). Ta có \(\sqrt {49x - 98} - 14\sqrt {\frac{{x - 2}}{{49}}} = 3\sqrt {x - 2} + 8\) \(\begin{array}{l}\sqrt {49(x - 2)} - \frac{{14\sqrt {x - 2} }}{{\sqrt {49} }} = 3\sqrt {x - 2} + 8\\7\sqrt {x - 2} - 2\sqrt {x - 2} = 3\sqrt {x - 2} + 8\\2\sqrt {x - 2} = 8\\\sqrt {x - 2} = 4\\x - 2 = 16\\x = 18\end{array}\) Ta thấy \(x = 18\) (thỏa mãn ĐKX Đ). Vậy phương trình có nghiệm \(x = 18.\) |
d) ĐKXĐ: \(x \ge 1\). Ta có \(\sqrt {25x - 25} - \frac{{15}}{2}\sqrt {\frac{{x - 1}}{9}} = 6 + \sqrt {x - 1} \) \(\sqrt {25\left( {x - 1} \right)} - \frac{{15}}{2}.\frac{{\sqrt {x - 1} }}{{\sqrt 9 }} = 6 + \sqrt {x - 1} \) \(\begin{array}{l}5\sqrt {x - 1} - \frac{{5\sqrt {x - 1} }}{2} = 6 + \sqrt {x - 1} \\5\sqrt {x - 1} = 12 + 2\sqrt {x - 1} \\3\sqrt {x - 1} = 12\\\sqrt {x - 1} = 4\\x - 1 = 16\\x = 17.\end{array}\) Ta thấy \(x = 17\) thỏa mãn ĐKXĐ. Vậy phương trình có nghiệm là \(x = 17.\) |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
a) \(\frac{5}{2};\,\,1\,;\) b) \(11 + 6\sqrt 2 = {\left( {\sqrt 2 + 3} \right)^2};\,\,\,\,\sqrt {3 - \sqrt 3 } \)
c) \( - \frac{{21}}{2}c(a - b){b^3}.\) d) \(12 - 18\sqrt 2 + 16\sqrt 3 \)
e) \(ab + 2b - a + 1;\) g) \({a^3}bn - {a^3}{b^3} + {a^4}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.