Câu hỏi:

28/04/2026 4 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\)\(BC = 1,2cm,AC = 0,9cm\). Tính các tỉ số lượng giác \(\sin B;\cos B\).

A. \(\sin B = 0,6;\cos B = 0,8\).     
B. \(\sin B = 0,8;\cos B = 0,6\).
C. \(\sin B = 0,4;\cos B = 0,8\).      
D. \(\sin B = 0,6;\cos B = 0,4\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Chọn B     Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = (ảnh 1)

Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = A{C^2} + B{C^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{{0,9}^2} + {{1,2}^2}}  = 1,5\)

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\sin B = \frac{{AC}}{{AB}} = \frac{{0,9}}{{1,5}} = \frac{3}{5} = 0,6\) và \(\cos B = \frac{{BC}}{{AB}} = \frac{{1,2}}{{1,5}} = \frac{4}{5} = 0,8\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sin C = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).                       
B. \(\sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).                 
C. \(\sin C = \frac{2}{5}\). 
D. \(\sin C = \frac{3}{5}\).

Lời giải

Chọn B

Xét tam giác \(AHC\) vuông tại \(H\), theo định lý Pythagore ta có:

\(A{H^2} = A{C^2} - C{H^2} = {15^2} - {6^2} = 189 \Rightarrow AH = 3\sqrt {21} \)\( \Rightarrow \sin C = \frac{{AH}}{{AC}} = \frac{{3\sqrt {21} }}{{15}} = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\)

Mà tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\widehat B,\widehat C\) là hai góc phụ nhau. Do đó \(\cos B = \sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

Câu 2

A. \(\tan C \approx 0,67\).             
B. \(\tan C \approx 0,5\).  
C. \(\tan C \approx 1,4\).   
D. \(\tan C \approx 1,5\).

Lời giải

Chọn D

Theo định lý Pythagore ta có: \(B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{9^2} - {5^2}}  = 2\sqrt {14} \).

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{2\sqrt {14} }}{5} \approx 1,5\).

Câu 3

A. \[\tan \alpha = \sin \beta \].    
B. \(\tan \alpha = \cot \beta \). 
C. \[\tan \alpha = \cos \beta \].        
D. \(\tan \alpha = \tan \beta \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\tan C = \frac{1}{4}\).             
B. \(\tan C = 4\).         
C. \(\tan C = 2\).                         
D. \(\tan C = \frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(AC \approx 4,39\,\,{\rm{cm}};\,\,BC \approx 6,66\,\,{\rm{cm}}\).                        
B. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,65\,\,\,{\rm{cm}}\).
C. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,64\,\,{\rm{cm}}\).                        
D. \(AC \approx 4,37\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,67\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(AC = 11,53;BC = 7,2\).              
B. \(AC = 7;BC \approx 11,53\).
C. \(AC = 5,2;BC \approx 11\).                                     
D. \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{{25}};\cot \alpha = \frac{{3\sqrt {21} }}{{21}}\).         
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{3};\cot \alpha = \frac{3}{{\sqrt {21} }}\).                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{2}{{\sqrt {21} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP