Câu hỏi:

28/04/2026 26 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 9\,cm,\tan C = \frac{5}{4}\). Tính độ dài các đoạn thẳng \(AC\)\(BC\) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

A. \(AC = 11,53;BC = 7,2\).              
B. \(AC = 7;BC \approx 11,53\).
C. \(AC = 5,2;BC \approx 11\).                                     
D. \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Vì tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}}\) nên \(AC = \frac{{AB}}{{\tan C}} = \frac{9}{{\frac{5}{4}}} = 7,2\,\,{\rm{cm}}\).

Theo định lý Pythagore ta có \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {9^2} + {7,2^2} = 132,84 \Rightarrow BC = \frac{{9\sqrt {41} }}{5} \approx 11,53\).

Vậy \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\).                         
B. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).                            
C. \({\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha = 1\).                            
D. \(\sin \alpha - \cos \alpha = 1\).

Lời giải

Chọn B

Chọn \(\alpha \) là góc bất kỳ, khi đó \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1\)

Câu 2

A. \(\sin \alpha = \frac{4}{{\sqrt 7 }};\tan \alpha = \frac{3}{4}\).                               
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\).                   
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{3};\tan \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

Lời giải

Chọn C

Ta có \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1\) nên \({\sin ^2}\alpha  = 1 - {\cos ^2}\alpha  = 1 - \frac{9}{{16}} = \frac{7}{{16}}\) hay \(\sin \alpha  = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

Lại có \[\tan \alpha  = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = \frac{{\frac{{\sqrt 7 }}{4}}}{{\frac{3}{4}}} = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\].

Vậy \(\sin \alpha  = \frac{{\sqrt 7 }}{4};\tan \alpha  = \frac{{\sqrt 7 }}{3}\).

Câu 3

A. \(\sin C = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).                       
B. \(\sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).                 
C. \(\sin C = \frac{2}{5}\). 
D. \(\sin C = \frac{3}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{{25}};\cot \alpha = \frac{{3\sqrt {21} }}{{21}}\).         
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{3};\cot \alpha = \frac{3}{{\sqrt {21} }}\).                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{2}{{\sqrt {21} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].           
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].        
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(AC \approx 4,39\,\,{\rm{cm}};\,\,BC \approx 6,66\,\,{\rm{cm}}\).                        
B. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,65\,\,\,{\rm{cm}}\).
C. \(AC \approx 4,38\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,64\,\,{\rm{cm}}\).                        
D. \(AC \approx 4,37\,\,{\rm{cm}}\,;\,\,BC \approx 6,67\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\tan C \approx 0,67\).             
B. \(\tan C \approx 0,5\).  
C. \(\tan C \approx 1,4\).   
D. \(\tan C \approx 1,5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP