Câu hỏi:

29/04/2026 2 Lưu

If you want to excel in the upcoming “Future Voices” competition, you should ________ your public speaking skills and expand your vocabulary.          

A. brush up on      
B. look up to         
C. get through                           
D. fall behind

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. brush up on: ôn tập lại, trau dồi lại (kỹ năng / kiến thức)

B. look up to: ngưỡng mộ, kính trọng

C. get through: hoàn thành, vượt qua

D. fall behind: tụt lại phía sau

- Xét nghĩa câu: Nếu bạn muốn thể hiện xuất sắc trong cuộc thi “Future Voices” sắp tới, bạn nên trau dồi kỹ năng nói trước công chúng và mở rộng vốn từ vựng của mình.

" Chọn A, các phương án khác không phù hợp về nghĩa.

Dịch:

If you want to excel in the upcoming “Future Voices” competition, you should brush up on your public speaking skills and expand your vocabulary. (Nếu bạn muốn thể hiện xuất sắc trong cuộc thi “Future Voices” sắp tới, bạn nên trau dồi lại kỹ năng nói trước công chúng và mở rộng vốn từ vựng của mình.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. My sister no longer pays for goods in cash but prefers digital payment methods.          
B. My sister still pays for goods in cash and prefers digital payment methods.          
C. My sister has always paid for goods in cash instead of using digital payment methods.          
D. My sister began paying for goods in cash instead of using digital payment methods.

Lời giải

Đáp án đúng là A

My sister used to pay for goods in cash, but now she prefers digital payment methods. (Chị tôi đã từng trả tiền hàng bằng tiền mặt, nhưng bây giờ chị ấy thích các phương thức thanh toán kỹ thuật số hơn)

" Câu gốc dùng cấu trúc “Used to + V”: diễn tả một thói quen trong quá khứ nay không còn nữa.

A. My sister no longer pays for goods in cash but prefers digital payment methods. (Chị gái tôi không còn trả tiền mặt cho hàng hóa nữa mà thích các phương thức thanh toán kỹ thuật số hơn.)

" Đúng. Cấu trúc no longer (không còn nữa) diễn tả hành động không còn xảy ra.

B. My sister still pays for goods in cash and prefers digital payment methods. (Chị gái tôi vẫn trả tiền mặt và thích thanh toán kỹ thuật số.)

" Sai vì mâu thuẫn với nghĩa câu gốc.

C. My sister has always paid for goods in cash instead of using digital payment methods. (Chị gái tôi luôn luôn trả bằng tiền mặt thay vì dùng phương thức kỹ thuật số.)

" Sai vì mâu thuẫn với nghĩa câu gốc.

D. My sister began paying for goods in cash instead of using digital payment methods. (Chị gái tôi đã bắt đầu trả bằng tiền mặt thay vì dùng phương thức kỹ thuật số.)

" Sai nghĩa vì dùng “began” (bắt đầu), khiến câu ngược với thực tế là chị ấy đã làm việc đó trong quá khứ).

Dịch:

My sister used to pay for goods in cash, but now she prefers digital payment methods. (Chị tôi đã từng trả tiền hàng bằng tiền mặt, nhưng bây giờ chị ấy thích các phương thức thanh toán kỹ thuật số hơn)

= My sister no longer pays for goods in cash but prefers digital payment methods. (Chị gái tôi không còn trả tiền mặt cho hàng hóa nữa mà thích các phương thức thanh toán kỹ thuật số hơn.)

Câu 2

A. resulting                         

B. results          
C. resulted                                            
D. which results

Lời giải

- “Cultural erosion” là chủ ngữ số ít, và “signifying … society” là mệnh đề quan hệ rút gọn bổ nghĩa cho cụm danh từ này.

 " Từ cần điền là động từ chính trong câu, chia theo chủ ngữ số ít “cultural erosion”. Câu đang nêu một sự thật nên ta dùng thì Hiện tại đơn.

" Chọn B

Dịch:

Cultural erosion, signifying the gradual reduction or loss of cultural identity, traditions, and practices within a specific group or society, results from several factors. (Sự xói mòn văn hóa, biểu hiện qua sự suy giảm hoặc mất mát dần dần bản sắc văn hóa, truyền thống và phong tục trong một nhóm hoặc xã hội cụ thể, là kết quả của nhiều yếu tố.)

Câu 3

A. The emergence of the surveillance economy as a primary driver of aggressive data collection.
B. The current situation of data privacy and the multifaceted challenges it faces, requiring reforms in legal and digital systems.
C. The utilization of digital footprints by global regimes to reinforce public security and political stability.
D. The need for legitimate frameworks and digital system reforms to enhance users’ data privacy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. comes              
B. passed               
C. on account of       
D. working hard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. practises           
B. practices            
C. practical                          
D. practically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. develop           
B. developed         
C. developing          
D. to develop

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP