Phân tích đa thức thành nhân tử:
(a) \({x^2} - 4x\)
(b) \({x^2} - 6x + 9 - {y^2}\)
(c) \({x^3} + {y^3} - {x^2}y - x{y^2}\)
Quảng cáo
Trả lời:
a) \({x^2} - 4x = x\left( {x - 4} \right)\).
b) \[{x^2} - 6x + 9 - {y^2}\]
\[ = {x^2} - 2.x.3 - {3^2} - {y^2}\]
\[ = {\left( {x - 3} \right)^2} - {y^2}\]
\[ = \left( {x - 3 - y} \right)\left( {x - 3 + y} \right)\].
c) \({x^3} + {y^3} - {x^2}y - x{y^2}\)
\( = \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) - xy\left( {x + y} \right)\)
\( = \left( {x + y} \right)\left[ {\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) - xy} \right]\)
\( = \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right)\)
\( = \left( {x + y} \right){\left( {x - y} \right)^2}\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(5x{y^2}zx\).
B. \(2{x^2}{y^3}z\).
C. \(2{x^2}{y^2}\).
D. \(2{x^2}z\).
Lời giải
Chọn A
Ta có: \(5x{y^2}zx = 5{x^2}{y^2}z\) nên đơn thức đồng dạng với đơn thức \(2{x^2}{y^2}z\) là \(5x{y^2}zx\)
Lời giải

a) Vì \[BH\] là đường cao của \(\Delta ABC\) nên \(BH \bot AC\)
Xét \(\Delta BHC\) vuông tại \(H\) có:
\(B{C^2} = B{H^2} + H{C^2}\) (Định lí Pytago)
\(B{C^2} = {4^2} + {3^2}\)
\(B{C^2} = 25\)
\(BC = 5\) \[\left( {cm} \right)\]
Vậy \(BC = 5\) \[cm\].
b) Vì \(KH\parallel BC\) (giả thiết) nên tứ giác \[BKHC\] là hình thang (dấu hiệu nhận biết)
Vì \(\Delta ABC\) cân tại \(A\) nên \(\widehat {ABC} = \widehat {ACB}\) (tính chất)
\( \Rightarrow \) Tứ giác \[BKHC\] là hình thang cân (dấu hiệu nhận biết)
c)

Vì \(HI\parallel AB\) nên \(HI\parallel BK\)
Vì \(HK\parallel BC\) nên \(HK\parallel BI\)
Xét tứ giác \[BKHI\] có:
\(HI\parallel BK\) (chứng minh trên)
\(HK\parallel BI\) (chứng minh trên)
\( \Rightarrow \) Tứ giác \[BKHI\] là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
Vì \(HI\parallel BK\) nên \(\widehat {ABC} = \widehat {HIC}\) (hai góc so le trong)
Mà \(\widehat {ABC} = \widehat {ACB}\) (chứng minh trên) nên \(\widehat {HIC} = \widehat {ACB}\)
\( \Rightarrow \) \(\Delta HIC\) cân tại \(H\) (điều phải chứng minh).
Câu 3
A. \(225{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).
B. \(75{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).
C. \(25{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\).
D. \(25{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(15{\rm{\;cm}}\,,\,\,8{\rm{\;cm}}\,,\,\,18{\rm{\;cm}}\).
\(21\;{\rm{dm}}\,,\,\,20\;{\rm{dm}}\,,\,\,29\;{\rm{dm}}\).
\(5{\rm{\;m}}\,,\,\,6{\rm{\;m}}\,,\,\,8{\rm{\;m}}\).
\(2{\rm{\;cm}}\,,\,\,3{\rm{\;cm}}\,,\,\,4{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(1\).
B. \(2\).
C. \(4\).
D. \(100\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
