Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word (5) in each of the following questions.
Humans will enjoy longer life expectancy when they are more conscious of what they eat and do.
A. aware of
B. capable of
C. responsible for
D. suitable for
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Từ đồng nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Con người sẽ được hưởng tuổi thọ dài hơn khi họ có ý thức hơn về những gì họ ăn và làm.
Be concious of = be aware of: ý thức về...
Các đáp án khác:
B. be capable of: có khả năng
C. be responsible for: có /chịu trách nhiệm cho việc gì..
D. be suitable for: phù hợp với...
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. disadvantaged
B. advantaged
C. disadvantage
D. advantage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. disadvantaged /,dɪsəd'va:ntɪdʒd / (a): thiệt thòi
B. advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a): thuận lợi, thuận tiện
C. disadvantage /,dɪs. əd'va:ntɪdʒd/ (n): nhược điểm, bất lợi
D. advantage /əd'va:ntɪdʒ/ (n): ưu điểm, thuận lợi
Căn cứ vào danh từ "Children" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án C,D. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A.
Tạm dịch: Những đứa trẻ thiệt thòi gặp nhiều vấn đề và thực sự cần sự giúp đỡ của chúng ta.
Câu 2
A. Taking out
B. Coming out
C. Pulling out
D. Bringing out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. take out: vứt, để, nhổ B. come out: đi ra, xuất hiện
C. pull out: rút ra D. bring out: đưa ra
Tạm dịch: Đổ rác vào sáng sớm là một phần trong thói quen hàng ngày của tôi.
Câu 3
A. deprived of
B. furnished with
C. equipped with
D. supplied with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. damage
B. harm
C. ruin
D. spoil
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. unbreathable
B. heartbreaking
C. awe-inspiring
D. unforgettable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Students at universities must join at least one activity in volunteer campaign at local schools.
B. Students at universities should join as many activities in volunteer campaign at local schools as possible.
C. Students at universities who join volunteer work will gain a lot of purposes for the community only.
D. Students at universities who join volunteer work will gain a lot of purposes for not only themselves but also the community.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. The teacher advised Jimmy to work harder if he didn't want to retake the exam.
B. The teacher ordered Jimmy to work harder if he didn't want to retake the exam.
C. The teacher reminded Jimmy to work harder if he didn't want to retake the exam.
D. The teacher warned Jimmy to work harder if he didn't want to retake the exam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.