khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2026 342 Lưu

Read the following announcement/ advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 9 to 14.

DRINK AN ORANGE!

Do you often have (17)? Orange juice provides an aid to digestion that counteracts ill effects when you overeat.

This single day liquid food (18) the tiniest babies as well as for grown ups by thousands of physicians all over the world.

In short, drinking an orange a day is always (19).

 
 

ANNOUNCEMENT OF THE MID-TERM TESTS

The school administrators would like to announce

> All students (20) present by 7:30, from Dec 26 upto Dec 29.

> (21) cheating during your tests.

> Bringing along mobile devices (22) stopping your tests.

Do you often have (17)?

A. delicious meals       

B. good meals     
C. heavy meal         
D. yummy meals

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Ở câu thứ 2 có giải thích rõ hơn cho ý ở câu đầu về việc ăn quá nhiều à heavy meal: bữa ăn quá no và có thể gây khó chịu.

Dịch nghĩa: Bạn có thường xuyên ăn no không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This single day liquid food (18) the tiniest babies as well as for grown ups by thousands of physicians all over the world.

A. is required for 

B. is ready for     
C. is advised for  
D. is produced for

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Be advised for: được khuyên cho …..

Dịch nghĩa: Thức ăn lỏng dùng ngày một này được khuyên dùng cho trẻ nhỏ cũng như người lớn bởi hàng nghìn bác sĩ trên khắp thế giới.

Câu 3:

In short, drinking an orange a day is always (19).

A. a wise policy   

B. a good time     
C. a wise juice     
D. a good job

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A wise policy: chính sách khôn ngoan.

Dịch nghĩa: Tóm lại, uống một quả cam mỗi ngày luôn là một chính sách khôn ngoan.

Dịch bài đọc:

UỐNG MỘT QUẢ CAM

Bạn có thường xuyên ăn no không? Nước cam giúp hỗ trợ tiêu hóa, chống lại các tác động xấu khi bạn ăn quá nhiều.

Thức ăn lỏng dùng ngày một này được khuyên dùng cho trẻ nhỏ cũng như người lớn bởi hàng nghìn bác sĩ trên khắp thế giới.

Tóm lại, uống một quả cam mỗi ngày luôn là một chính sách khôn ngoan.

Câu 4:

All students (20) present by 7:30, from Dec 26 upto Dec 29.

A. have to be                

B. required          
C. must               
D. receive

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Be present: có mặt. Trong câu cũng chưa có “tobe” à have to be: phải ….

Dịch nghĩa: Tất cả học sinh phải có mặt trước 7h30, từ ngày 26/12 đến ngày 29/12.

Câu 5:

(21) cheating during your tests.

A. Without          

B. Not                          
C. No                  
D. Hardly

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

No + danh động từ (V-ing): mang nghĩa cấm làm gì đó.

Dịch nghĩa: Không gian lận trong quá trình kiểm tra.

Câu 6:

Bringing along mobile devices (22) stopping your tests.

A. equal              

B. means            
C. requires           
D. refers

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Mean: đồng nghĩa với việc …

Dịch nghĩa: Mang theo thiết bị di động đồng nghĩa với việc dừng bài kiểm tra.

 

Dịch bài đọc:

THÔNG BÁO KIỂM TRA GIỮA KÌ

Ban giám hiệu nhà trường xin thông báo

➢ Tất cả học sinh phải có mặt trước 7h30, từ ngày 26/12 đến ngày 29/12.

➢ Không gian lận trong quá trình làm bài thi.

➢ Mang theo thiết bị di động đồng nghĩa với việc dừng làm kiểm tra.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. who               

B. which             
C. that                         
D. where

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Mệnh đề quan hệ: “which” thay thế cho “diet” đứng trước và phía trước có dấu phẩy nên không dùng “that”.

Dịch nghĩa: Hàng triệu người ngày nay thừa cân và mất dáng. Điều này một phần là do chế độ ăn uống của họ, thường chứa nhiều đường và chất béo.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

There are some good things of living in a smart city. Firstly, smart technologies make people’s lives easier by reducing household chores. Secondly, the city infrastructure which includes sensors and cameras collects information about peopleand their activities, and uses it to provide faster, cheaper, and better services. Besides, smart technologies help the city operate more efficiently. Finally, the negative impact on the environment is less.

Dịch nghĩa: Có một số lợi ích khi sống trong một thành phố thông minh. Thứ nhất, công nghệ thông minh giúp cuộc sống của con người dễ dàng hơn bằng cách giảm bớt công việc gia đình.

Thứ hai, cơ sở hạ tầng của thành phố bao gồm các cảm biến và camera thu thập thông tin về con người và hoạt động của họ, đồng thời sử dụng thông tin đó để cung cấp các dịch vụ nhanh hơn, rẻ hơn và tốt hơn. Bên cạnh đó, công nghệ thông minh giúp thành phố vận hành hiệu quả hơn. Cuối cùng, tác động tiêu cực đến môi trường là ít hơn.

Câu 3

A. smart cities
B. Predictions about the cities of the future
C. an advanced city
D. an urban planning professor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. did he             
B. doesn't it                  
C. didn't he                            
D. didn't it

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ways               
B. types               
C. characteristics          
D. status

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. poor               
B. sensitive                   
C. balanced                            
D. unhealthy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP