Đánh dấu “x” vào cột Đúng/Sai tương ứng:
Đúng
Sai
a) Số 12 344 là số lẻ
b) Số 9 876 là số chẵn
c) Có 500 số chẵn có 3 chữ số.
Đánh dấu “x” vào cột Đúng/Sai tương ứng:
|
|
Đúng |
Sai |
|
a) Số 12 344 là số lẻ |
|
|
|
b) Số 9 876 là số chẵn |
|
|
|
c) Có 500 số chẵn có 3 chữ số. |
|
|
Quảng cáo
Trả lời:
|
|
Đúng |
Sai |
|
a) Số 12 344 là số lẻ |
|
x |
|
b) Số 9 876 là số chẵn |
x |
|
|
c) Có 500 số chẵn có 3 chữ số. |
|
x |
Giải thích:
a) Số 12 344 là số có chữ số cuối cùng là 4. Vậy số 12 344 là số chẵn.
b) Số 9 876 là số có chữ số cuối cùng là 6. Vậy số 9 876 là số chẵn.
c) Có 450 số chẵn có 3 chữ số
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998.
Số lẻ lớn nhất có hai chữ số là: 99
Hiệu giữa số chẵn lớn nhất có ba chữ số và số lẻ lớn nhất có hai chữ số là:
998 – 99 = 899
Câu 2
Lời giải
c) Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau mà tất cả các chữ số đều là số lẻ là số: 13 579
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Điền từ “chẵn”, “lẻ” hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Trường học thống kê lại số lượng học sinh nam và nữ của khối 3, 4, 5.
|
![]() |
a) Tổng số học sinh nam của cả trường là ……………… học sinh. Khối 3 có số học sinh nam là số ………….. và tổng ba khối có số học sinh nam là số ……………..
b) Tổng số học sinh của khối 3 là ………….. học sinh, là số …………….
c) Khối 4 có 13 học sinh nữ chuyển đi, số học sinh nữ còn lại là số …………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
