Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 4. Số chẵn, số lẻ có đáp án
12 người thi tuần này 4.6 12 lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
8 bài tập Tính nhanh - Tính bằng cách thuận tiện (có lời giải)
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 20
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 19
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 18
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 17
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 16
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 15
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 14
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
Lời giải
a) Đáp án đúng là: C
Số lẻ là số có chữ số cuối cùng là 1, 3, 5, 7, 9.
Vậy số lẻ là: 7 913.
Câu 2/12
Lời giải
b) Đáp án đúng là: B
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là: 9 998
Số liền sau của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là: 9 998 + 1 = 9 999.
Vậy số liền sau của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số lẻ.
Câu 3/12
Lời giải
c) Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau mà tất cả các chữ số đều là số lẻ là số: 13 579
Lời giải
d) Đáp án đúng là: A
Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số là: 100
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là: 998
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
Có tất cả số số chẵn có ba chữ số là:
(998 – 100) : 2 + 1 = 450
Lời giải
a) Số 1 235, 1 237, 1 239 là số lẻ có 4 chữ số khác nhau.
b) Số lẻ bé nhất có 5 chữ số là 10 001.
d) Số 1 845 là số lẻ chia hết cho 5.
Lời giải
|
|
Đúng |
Sai |
|
a) Số 12 344 là số lẻ |
|
x |
|
b) Số 9 876 là số chẵn |
x |
|
|
c) Có 500 số chẵn có 3 chữ số. |
|
x |
Giải thích:
a) Số 12 344 là số có chữ số cuối cùng là 4. Vậy số 12 344 là số chẵn.
b) Số 9 876 là số có chữ số cuối cùng là 6. Vậy số 9 876 là số chẵn.
c) Có 450 số chẵn có 3 chữ số
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
Điền từ “chẵn”, “lẻ” hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Trường học thống kê lại số lượng học sinh nam và nữ của khối 3, 4, 5.
|
![]() |
a) Tổng số học sinh nam của cả trường là ……………… học sinh. Khối 3 có số học sinh nam là số ………….. và tổng ba khối có số học sinh nam là số ……………..
b) Tổng số học sinh của khối 3 là ………….. học sinh, là số …………….
c) Khối 4 có 13 học sinh nữ chuyển đi, số học sinh nữ còn lại là số …………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




