khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2026 212 Lưu

Fill each blank with the appropriate form of the words in brackets:

to many people (excite)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. exciting

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: exciting

Seem + adj: có vẻ/ dường như.

Và chủ ngữ là sự vật, sự việc à exciting: thú vị.

Dịch nghĩa: Chính quyền địa phương đã quyết định xây dựng một trung tâm cộng đồng lớn hơn. Ý tưởng này có vẻ thú vị đối với nhiều người.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

for them. (height)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. high

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: high

Seem + adj: có vẻ/ dường như.

Dịch nghĩa: Một số người không kiếm được nhiều tiền. Chi phí sinh hoạt có vẻ rất cao đối với họ.

Câu 3:

. (act)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. active

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: active

Trong câu đã có chủ ngữ, to be, thiếu một tính từ đi sau và dựa theo nghĩa của câu à active: năng động.

Dịch nghĩa: Cô Hoa tham gia nhiều hoạt động ở xóm. Cô ấy rất năng động.

Câu 4:

This is one of the best restaurants in town. All the food there tastes __________. (delicacy)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. delicious

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: delicious

Taste + adj: vị như thế nào.

Dịch nghĩa: Đây là một trong những nhà hàng tốt nhất trong thị trấn. Tất cả đồ ăn ở đó đều có hương vị thơm ngon.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. how to be friendly with others 
B. how to make a lot of friends
C. what to do to be best friends 
D. the best qualities of a friend

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Try to understand a situation from your friend’s point of view.

Và trong toàn bộ bài đọc, cụm từ “your friend” được nhắc đến nhiều lần.

Dịch nghĩa: Cố gắng hiểu một tình huống từ quan điểm của bạn bè bạn.

Câu 2

A. could              

B. should             
C. can                          
D. must

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1: If + mệnh đề hiện tại, S + can/ should/ will + V-inf.

Và dựa theo nghĩa của câu à can: có thể.

Dịch nghĩa: Nếu chỉ là một sự quen biết thì bạn có thể đợi đến ngày mai hoặc ngày kia.

Câu 3

A. life skills                  
B. living standard 
C. longevity             
D. lifeline

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. lavish    
B. narrow-minded                  
C. optimistic            
D. close-knit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The teacher is asking us to submit the paper next week.         
B. Well, I thought it was yesterday.         
C. Whether my parents will let me or not is the question.         
D. The weather is so nice for a picnic.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP