Choose one word whose stress pattern is different from others
Choose one word whose stress pattern is different from others
A. respect
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: trọng âm
Giải thích: Đáp án A trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là B
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time
Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.
Dịch nghĩa: Cha mẹ thường mơ về một tương lai tươi sáng cho con cái mình.
Câu 3
A. give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.