khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/05/2026 125 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.

WILDLIFE ADVENTURES

    Have you ever wondered what it’s like to encounter a lion in the wild? Or maybe you’ve thought about how it feels to spot a rare bird in the jungle. Well, these are the kinds of experiences that await you on a (35) ______ safari! You’ll be amazed by the beauty of nature and the fascinating creatures (36) ______ our planet. However, there are important things to consider before you head out for such an adventure. For example, it’s crucial to pack the necessary gear, such as binoculars, sunscreen, and a camera. You also need to make sure that the animals you encounter are not displaced from their natural environment due to poaching or habitat loss. Fortunately, many organizations are working tirelessly to protect endangered species and support conservation efforts globally. While on your trip, you’ll also (37) ______ the opportunity to learn (38) ______ the delicate balance of the ecosystem and how all the animals coexist in harmony with one another. So, if you’re looking for a(n) (39) ______, don’t hesitate (40) ______ your next adventure today!

Well, these are the kinds of experiences that await you on a (35) ______ safari!

A. thrillingly 
B. thrilling 
C. thrilled 
D. thrills

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

A. thrillingly (adv): một cách hồi hộp, kịch tính

B. thrilling (adj): kịch tính, hồi hộp; dùng để chỉ tính chất của sự vật, sự việc                    

C. thrilled (adj): phấn khích, rất hào hứng; dùng để chỉ cảm giác/cảm xúc                

D. thrills (n): cảm giác hồi hộp, sự rùng mình, chấn động

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn B.

→ Well, these are the kinds of experiences that await you on a thrilling safari! (Vâng, đó chính là những trải nghiệm đang chờ đón bạn trong một chuyến safari đầy kịch tích!)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You’ll be amazed by the beauty of nature and the fascinating creatures (36) ______ our planet.

A. that inhabited 
B. were inhabited 
C. inhabiting
D. inhabited

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Ta thấy chỗ trống đứng sau danh từ “the fascinating creatures” → Cần một cụm rút gọn mệnh đề quan hệ để bổ nghĩa cho danh từ. Mệnh đề quan hệ đầy đủ có thể được viết là “the fascinating creatures that inhabit our planet”, khi rút gọn mệnh đề quan hệ trên bằng “V-ing”, ta sẽ viết “fascinating creatures inhabiting our planet”

Chọn C.

→ You’ll be amazed by the beauty of nature and the fascinating creatures inhabiting our planet. (Bạn sẽ bị choáng ngợp trước vẻ đẹp của thiên nhiên và những sinh vật hấp dẫn đang sinh sống trên hành tinh của chúng ta.)

Câu 3:

While on your trip, you’ll also (37) ______ the opportunity to learn ...

A. do 
B. have 
C. miss 
D. make

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc cố định: have the opportunity to V: có cơ hội làm gì đó

Từ “miss” trong đáp án C cũng đi với “opportunity” để chỉ việc bỏ lỡ cơ hội, nhưng không phù hợp với giọng văn khuyến khích của bài.

Chọn B.

→ While on your trip, you’ll also have the opportunity to learn … (Trong suốt chuyến đi, bạn cũng sẽ có cơ hội tìm hiểu …) 

Câu 4:

........ opportunity to learn (38) ______ the delicate balance of the ecosystem and how all the animals coexist in harmony with one another.

A. with 
B. about
C. in
D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

learn about: học/tìm hiểu về cái gì đó

Chọn B.

→ While on your trip, you’ll also have the opportunity to learn about the delicate balance of the ecosystem and how all the animals coexist in harmony with one another. (Trong suốt chuyến đi, bạn cũng sẽ có cơ hội tìm hiểu về sự cân bằng mong manh của hệ sinh thái và cách tất cả các loài động vật cùng chung sống hài hòa với nhau.)

Câu 5:

So, if you’re looking for a(n) (39) ______, ............

A. wildlife unforgettable experience 
B. wildlife experience unforgettable 
C. unforgettable wildlife experience
D. unforgettable experience wildlife

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta cần điền một cụm danh từ hoàn chỉnh theo đúng quy tắc trật tự: tính từ + danh từ bổ nghĩa + danh từ → “unforgettable wildlife experience” là cụm danh từ đúng

Chọn C.

→ So, if you’re looking for an unforgettable wildlife experience, …

Dịch nghĩa: Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một trải nghiệm hoang dã khó quên, …

Câu 6:

........., don’t hesitate (40) ______ your next adventure today!

A. to plan 
B. plan 
C. planning 
D. to planning

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc cố định: hesitate + to V: do dự/ngần ngại làm một việc gì đó

Chọn A.

→ So, if you’re looking for an unforgettable wildlife experience, don’t hesitate to plan your next adventure today! (Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một trải nghiệm hoang dã khó quên, đừng ngần ngại lên kế hoạch cho chuyến phiêu lưu tiếp theo của bạn ngay hôm nay!)

 

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

WILDLIFE ADVENTURES

  Have you ever wondered what it’s like to encounter a lion in the wild? Or maybe you’ve thought about how it feels to spot a rare bird in the jungle. Well, these are the kinds of experiences that await you on a (35) thrilling safari! You’ll be amazed by the beauty of nature and the fascinating creatures (36) inhabiting our planet. However, there are important things to consider before you head out for such an adventure. For example, it’s crucial to pack the necessary gear, such as binoculars, sunscreen, and a camera. You also need to make sure that the animals you encounter are not displaced from their natural environment due to poaching or habitat loss. Fortunately, many organizations are working tirelessly to protect endangered species and support conservation efforts globally. While on your trip, you’ll also (37) have the opportunity to learn (38) about the delicate balance of the ecosystem and how all the animals coexist in harmony with one another. So, if you’re looking for an (39) unforgettable wildlife experience, don’t hesitate (40) to plan your next adventure today!

NHỮNG CHUYẾN PHIÊU LƯU HOANG DÃ

  Bạn đã bao giờ tự hỏi sẽ như thế nào khi chạm trán một con sư tử ngoài tự nhiên chưa? Hoặc có thể bạn từng nghĩ đến cảm giác khi bắt gặp một loài chim quý hiếm giữa trong rừng rậm. Vâng, đó chính là những trải nghiệm đang chờ đón bạn trong một chuyến safari đầy kịch tích! Bạn sẽ bị choáng ngợp trước vẻ đẹp của thiên nhiên và những sinh vật hấp dẫn đang sinh sống trên hành tinh của chúng ta. Tuy nhiên, có những điều quan trọng mà cần cân nhắc trước khi bạn lên đường cho một chuyến phiêu lưu như vậy. Chẳng hạn, việc chuẩn bị đầy đủ các vật dụng cần thiết như ống nhòm, kem chống nắng và máy ảnh là vô cùng quan trọng. Bạn cũng cần đảm bảo rằng những loài động vật bạn bắt gặp không bị xáo trộn khỏi môi trường sống tự nhiên của chúng do nạn săn bắt trái phép hoặc mất môi trường sống. May mắn thay, nhiều tổ chức đang không ngừng nỗ lực để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng và hỗ trợ các hoạt động bảo tồn trên toàn cầu. Trong suốt chuyến đi, bạn cũng sẽ cơ hội tìm hiểu về sự cân bằng mong manh của hệ sinh thái và cách tất cả các loài động vật cùng chung sống hài hòa với nhau. Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một trải nghiệm hoang dã khó quên, đừng ngần ngại lên kế hoạch cho chuyến phiêu lưu tiếp theo của bạn ngay hôm nay!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. to have been an important ecosystem that plays a crucial role in regulating the global climate    
B. is a vital ecosystem that plays a crucial role in regulating the global climate    
C. that functions as a crucial ecosystem that is essential for maintaining the balance of the global climate    
D. for which the vital ecosystem plays a crucial role in regulating the global climate

Lời giải

Dịch nghĩa:

A. đã từng là một hệ sinh thái quan trọng, đóng vai trò then chốt trong việc điều hòa khí hậu toàn cầu

B. là một hệ sinh thái thiết yếu, đóng vai trò then chốt trong việc điều hòa khí hậu toàn cầu

C. mà hoạt động như một hệ sinh thái quan trọng, cần thiết để duy trì sự cân bằng của khí hậu toàn cầu

D. đối với đó, hệ sinh thái thiết yếu đóng vai trò then chốt trong việc điều hòa khí hậu toàn cầu

The Amazon rainforest, often hailed as the “lungs of the Earth”, (1) ______.

(Rừng mưa Amazon, thường được ca ngợi là “lá phổi của Trái Đất”, (1) ______.)

→ Sau ngữ đồng vị “often hailed as the “lungs of the Earth”, ta cần điền một mệnh đề có chứa động từ chính ở thì hiện tại đơn để nêu đặc điểm của chủ ngữ “The Amazon rainforest”.

→ Đáp án B phù hợp vì đã tạo thành câu hoàn chỉnh, động từ “to be” được chia thành “is” ở thì hiện tại đơn, kết nối chủ ngữ với mệnh đề bổ sung của câu.

Loại đáp án A vì động từ ở dạng “to infinitive”

Loại đáp án C và D vì đều là cấu trúc mệnh đề quan hệ, câu vẫn chưa có động từ chính

→ The Amazon rainforest, often hailed as the “lungs of the Earth”, is a vital ecosystem that plays a crucial role in regulating the global climate. (Rừng mưa Amazon, thường được ca ngợi là “lá phổi của Trái Đất”, là một hệ sinh thái thiết yếu, đóng vai trò then chốt trong việc điều hòa khí hậu toàn cầu.)

Chọn B.

Lời giải

Ta thấy chỗ trống cần một cụm động từ mang nghĩa tạo ra, mang đến sự thay đổi tích cực.

A. bring about (phr. v): gây ra, mang lại

B. make out (phr. v): hiểu, nhận ra                  

C. come round (phr. v): ghé thăm, tỉnh lại, thay đổi ý kiến                        

D. turn off (phr. v): tắt

Chọn A.

→ Each year, Earth Hour encourages people worldwide to turn off their lights for one hour, helping bring about positive environmental change. (Mỗi năm, Giờ Trái Đất khuyến khích mọi người trên khắp thế giới tắt đèn trong một giờ, giúp tạo ra những thay đổi tích cực cho môi trường.)

Câu 3

A. Monitoring systems are unnecessary for landslide management.    
B. The local population is unaffected by landslides.    
C. Landslides only occur in the rainy season.    
D. Deforestation contributes to landslide risks.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Schools with international focus help students learn about cultures to improve their future job prospects.    
B. The primary purpose of global education is creating students who appreciate cultural diversity in modern times. 
C. Educational diversity teaches young people to respect differences while traveling across various countries.    
D. Multicultural learning aims to develop respectful individuals who can effectively function in our global society.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. c-a-b                    

B. b-a-c                
C. a-c-b     
D. a-b-c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. absorbing vast amounts of carbon dioxide from the atmosphere and storing it in their biomass    
B. that contributes to climate change by reducing greenhouse gas concentrations    
C. which trees in the rainforest absorb vast amounts of carbon dioxide from the atmosphere, storing it in their biomass    
D. whose process helps mitigate climate change by reducing greenhouse gas concentrations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP