Tải trọng làn thiết kế khi tính cho bản mặt cầu được lấy giá trị là bao nhiêu?
9,3 kN/m
3,1 kN/m
2,9 kN/m
2,7 kN/m
Câu hỏi trong đề: 300+ câu Trắc nghiệm Kết cấu công trình có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đường có 4 cấp, từ cấp I đến cấp IV
Đường có 3 cấp, từ cấp I đến cấp III
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
L/800 cho tất cả cầu
L/800 cho cầu sắt, L/400 cho cầu đường bộ
L/600 cho cầu sắt, L/400 cho cầu đường bộ
L/600 cho cầu sắt, L/250 cho cầu đường bộ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.
Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.
Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau.
Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
1000 mm
1800 mm
660 + 0,55s tại giữa nhịp và 1220 + 0,25s tại tim dầm
Khoảng cách giữa hai dầm chủ s (mm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đáy dầm cao hơn MNCN 0,5 m
Đáy dầm cao hơn MNCN 0,7 m
Đáy dầm cao hơn MNCN 0,7 m (sông có cây trôi) và 0,5 m (sông không có cây trôi)
Đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m (sông có cây trôi) và 0,5 m (sông không có cây trôi)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Tiêu chuẩn riêng cho đường sắt lồng
Tiêu chuẩn của đường sắt khổ 1000 mm
Tiêu chuẩn của đường sắt khổ 1435 mm
Tiêu chuẩn của đường có lưu lượng tàu nhiều hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
