300+ câu Trắc nghiệm Kết cấu công trình có đáp án - Phần 9
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 14
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 13
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 12
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 11
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 10
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 9
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 8
300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 7
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Đáy dầm cao hơn MNCN 0,5 m
Đáy dầm cao hơn MNCN 0,7 m
Đáy dầm cao hơn MNCN 0,7 m (sông có cây trôi) và 0,5 m (sông không có cây trôi)
Đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m (sông có cây trôi) và 0,5 m (sông không có cây trôi)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
Cao độ mặt đường dưới cầu + khổ giới hạn theo tiêu chuẩn
Như (a) + 25 mm
Như (a) + độ lún và độ võng của cầu
Như (a) + độ lún và độ võng nếu > 25 mm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
Cường độ chung kết cấu
Cắt trượt nền đất
Ứng suất kéo uốn lớp mặt bê tông nhựa
Tất cả các trạng thái trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
Mặt trên lớp bê tông nhựa
Giữa lớp bê tông nhựa
2/3 chiều dày lớp bê tông nhựa
Đáy lớp bê tông nhựa
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
S ≤ 1/150
S ≤ 1/175
S ≤ 1/200
S ≤ 1/250
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
Trong phạm vi đường cong
Trên cầu, trong hầm
Trong ga
Tất cả các phương án trên
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
Tiêu chuẩn riêng cho đường sắt lồng
Tiêu chuẩn của đường sắt khổ 1000 mm
Tiêu chuẩn của đường sắt khổ 1435 mm
Tiêu chuẩn của đường có lưu lượng tàu nhiều hơn
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
Khác cấu tạo
Khác sơ đồ làm việc
Khác tuổi thọ
Khác vai trò kết cấu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
S ≤ 1/125
S ≤ 1/150
S ≤ 1/175
S ≤ 1/200
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Mức nước trung bình năm
Mức nước lũ tần suất 15 năm
Mức nước lũ tần suất 10%
Mức nước lũ tần suất 5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
L/800 cho tất cả cầu
L/800 cho cầu sắt, L/400 cho cầu đường bộ
L/600 cho cầu sắt, L/400 cho cầu đường bộ
L/600 cho cầu sắt, L/250 cho cầu đường bộ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
1 m² mặt cầu có ≥ 4 cm² ống thoát
1 m² mặt cầu có ≥ 4 cm² ống thoát, Dtr ≥ 150 mm
1 m² mặt cầu có ≥ 1 cm² ống thoát, Dtr ≥ 90 mm, cách ≤ 10 m/ống
1 m² mặt cầu có ≥ 1 cm² ống thoát, Dtr ≥ 100 mm, cách ≤ 15 m/ống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
9,3 kN/m
3,1 kN/m
2,9 kN/m
2,7 kN/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
1000 mm
1800 mm
660 + 0,55s tại giữa nhịp và 1220 + 0,25s tại tim dầm
Khoảng cách giữa hai dầm chủ s (mm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Đúng, không có gì sai.
Sai ở chỗ khoảng cách hai trục sau của xe tải phải là 4300 mm.
Sai ở chỗ mặt cầu có 2 làn xe mà chỉ xếp có 1 làn.
Sai ở hai điểm: thứ nhất trục xe sau phải là 4300 mm, thứ hai phải xếp 2 làn xe theo phương ngang theo đúng vị trí làn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
30 – 25 – 12 – 18 – 25 (‰)
30 – 30 – 12 – 18 – 25 (‰)
30 – 30 – 18 – 25 – 30 (‰)
30 – 30 – 30 – 30 – 30 (‰)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
30 – 30 – 30 (‰)
25 – 25 – 25 (‰)
12 – 25 – 30 (‰)
18 – 25 – 30 (‰)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.
Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.
Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau.
Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Là cường độ quy đổi của đá.
Là hệ số ma sát quy đổi của nền.
Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.
Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
