khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/05/2026 93 Lưu

1) Thực hiện các phép tính sau: a) \(\frac{3}{8} + {2^2} - \frac{3}{8}\)                     b) \({\left( { - 2} \right)^2} + \sqrt {36} - \sqrt 9 + \left| { - 5} \right|\)                                           

2) Tìm \[y\], biết:                            a) \(y - \frac{1}{2} = \frac{3}{4}\)                   b) \(\left| {y - \frac{1}{3}} \right| - 1\frac{1}{4} = 0,25\)      

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. a) \(\frac{3}{8} + {2^2} - \frac{3}{8}\)\( = \left( {\frac{3}{8} - \frac{3}{8}} \right) + 4\)

\[ = 0 + 4 = 4\]

b) \({\left( { - 2} \right)^2} + \sqrt {36} - \sqrt 9 + \left| { - 5} \right|\)

\[ = 4 + 6--3 + 5\]

\[ = 12\].
2.

a) \(y - \frac{1}{2} = \frac{3}{4}\)

        \(\frac{2}{3}y = \frac{3}{4} + \frac{1}{2}\)

        \(\frac{2}{3}y = \frac{5}{4}\)

         \(y = \frac{{15}}{8}\).

b) \(\left| {y - \frac{1}{3}} \right| - 1\frac{1}{4} = 0,25\)

          \(\left| {y - \frac{1}{3}} \right| = \frac{1}{4} + \frac{5}{4}\)

          \(\left| {y - \frac{1}{3}} \right| = \frac{3}{2}\)

• TH1:                                                 • TH2:

\(y - \frac{1}{3} = \frac{3}{2}\)

\(y = \frac{3}{2} + \frac{1}{3}\)

\(y = \frac{{11}}{6}\)

\(y - \frac{1}{3} = - \frac{3}{2}\)

\(y = - \frac{3}{2} + \frac{1}{3}\)

\(y = \frac{{ - 7}}{6}\)

Vậy \[y \in \left\{ {\frac{{11}}{6};\,\,\frac{{ - 7}}{6}} \right\}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có \(\frac{7}{{12}} = \frac{1}{{12}} + \frac{6}{{12}} = \frac{1}{{12}} + \frac{1}{2} = \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{3.4}} < A\)               (1)

 Lại có

 \(A = \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{3.4}} + .... + \frac{1}{{99.100}} = \frac{1}{{1.2}} + \left( {\frac{1}{{3.4}} + \frac{1}{{5.6}} + ... + \frac{1}{{99.100}}} \right)\)

\( < \frac{1}{2} + \left( {\frac{1}{{3.4}} + \frac{1}{{4.5}} + ... + \frac{1}{{98.99}}} \right)\)

\(\frac{1}{2} + \left( {\frac{1}{{3.4}} + \frac{1}{{4.5}} + ... + \frac{1}{{98.99}}} \right)\)

\( = \frac{1}{2} + \left( {\frac{1}{3} - \frac{1}{4} + \frac{1}{4} - \frac{1}{5} + ... + \frac{1}{{98}} - \frac{1}{{99}}} \right)\)

\( = \frac{1}{2} + \frac{1}{3} - \frac{1}{{99}} < \frac{1}{2} + \frac{1}{3} = \frac{5}{6}\)

\( \Rightarrow A < \frac{5}{6}\) (2)

Từ (1) và (2) suy ra \(\frac{7}{{12}} < A < \frac{5}{6}.\)

Lời giải

Cho tam giác ABC nhọn. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, gọi N là trung điểm của cạnh AC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm Q sao cho NQ = NM. Chứng minh rằng:  a) tam giác AMN = tam giác CQN     (ảnh 1)

a) Xét \(\Delta AMN\) \(\Delta CQN\) có:

\(NA = NC\) (\(N\) là trung điểm \(AC\))

   \(\widehat {ANM} = \widehat {CNQ}\) (hai góc đối đỉnh)

     \(NM = NQ\) (gt)

Suy ra \(\Delta AMN = \Delta CQN\) (c.g.c)

b) Ta có \(\Delta AMN = \Delta CQN\) (cmt)

Suy ra  (hai góc tương ứng).

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên \(AM\parallel QC \Rightarrow MB\parallel QC\)(đpcm).

c)\(\Delta AMN = \Delta CQN\) (cmt) nên \(MA = QC\) (hai cạnh tương ứng).

\(MA = MB\) (\(M\) là trung điểm \(AB\)) nên \(MB = QC\).

\[MB\parallel QC\] (cmt) nên \(\widehat {BMC} = \widehat {QCM}\) (hai góc so le trong).

Xét \(\Delta BMC\) \(\Delta QCM\) có:

\(MB = QC\) (cmt)

\(\widehat {BMC} = \widehat {QCM}\) (cmt)

\(MC\) cạnh chung

Do đó \(\Delta BMC = \Delta QCM\) (c.g.c)

Suy ra \(BC = QM\) (hai cạnh tương ứng).

Lại có \(MN = \frac{1}{2}MQ\) do đó \(MN = \frac{1}{2}BC\) (đpcm).

Câu 3

a) \[25^\circ \]  
b) \[155^\circ \] 
c) \[50^\circ \]    
d) \[130^\circ \]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

   a) hình 1                             
b) hình 2                    
c) hình 3                    
d) hình 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \[\frac{3}{2};\,\,0;\,\, - 1,5\]           
b) \[ - 1,5;\,\,\frac{3}{2};\,\,0\]                     
c) \[ - 1,5;\,\,0;\,\,\frac{3}{2}\]                     
d) \[0;\,\,\frac{3}{2};\,\, - 1,5\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) 9                              
b) \[ - \,9\]                         
c) \[ - \,25\]                      
d) 25

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP