khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/05/2026 134 Lưu

Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 13 đến 15:

Trong các nhà máy điện, máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Khi một cuộn dây quay đều trong từ trường đều, suất điện động cảm ứng sinh ra phụ thuộc vào tốc độ quay, số vòng dây và độ lớn cảm ứng từ.

Một nhóm học sinh tiến hành các nghiên cứu với một máy phát điện nhỏ. Cuộn dây có diện tích không đổi và quay quanh trục vuông góc với từ trường.

Nghiên cứu 1: Giữ số vòng dây và từ trường không đổi, thay đổi tốc độ góc quay \(\omega \) của cuộn dây. Đo suất điện động hiệu dụng \(E\). Các thông số được ghi lại ở Bảng 1.

Bảng 1

Thử nghiệm

\(\omega \left( {\frac{{rad}}{s}} \right)\)

\(e\left( V \right)\)

        \(1\)

       \(10\)

        \(5\)

        \(2\)

       \(20\)

      \(10\)

        \(3\)

       \(30\)

      \(15\)

        \(4\)

       \(40\)

      \(20\)

        \(5\)

       \(50\)

      \(25\)

Nghiên cứu 2: Giữ \(\omega \) và từ trường không đổi, thay đổi số vòng dây \(N\). Các thông số được ghi lại ở Bảng 2.

Bảng 2

Thử nghiệm

     \(N\left( {{\rm{v\`o ng}}} \right)\)

\(e\left( V \right)\)

        \(6\)

      \(100\)

       \(10\)

        \(7\)

      \(150\)

       \(15\)

        \(8\)

      \(200\)

       \(20\)

        \(9\)

      \(250\)

       \(25\)

       \(10\)

      \(300\)

       \(30\)

 

Nghiên cứu 3: Giữ \(\omega \)\(N\) không đổi, thay đổi cảm ứng từ \(B\). Các thông số được ghi lại ở Bảng 3.

Bảng 3

Thử nghiệm

\(B\left( T \right)\)

\(e\left( V \right)\)

       \(11\)

     \(0,02\)

        \(8\)

       \(12\)

     \(0,03\)

       \(12\)

       \(13\)

     \(0,04\)

       \(16\)

       \(14\)

     \(0,05\)

       \(20\)

       \(15\)

     \(0,06\)

       \(24\)

Trong máy phát điện xoay chiều, suất điện động cảm ứng xuất hiện do nguyên nhân nào?

A. Do dòng điện chạy qua cuộn dây.

B. Do cuộn dây quay trong từ trường.

C. Do nhiệt độ của cuộn dây tăng.

D. Do điện trở cuộn dây thay đổi.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B.

Do cuộn dây quay trong từ trường làm từ thông qua cuộn dây biến thiên.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Trong cả ba Nghiên cứu trên, đại lượng nào được giữ không đổi?

A. Tốc độ góc \(\omega \).

B. Số vòng dây\(\;N\).

C. Diện tích cuộn dây.

D. Suất điện động \(e\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C.

Trong cả ba nghiên cứu trên thì diện tích của cuộn dây được giữ không đổi.

Câu 3:

Trong Nghiên cứu 3, nếu suất điện động \(e = 18\;V\) thì cảm ứng từ \(B\) gần giá trị nào nhất?

A. \(0,035\;T\).

B. \(0,040\;T\).

C. \(0,045\;T\).

D. \(0,050\;T\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C.

Từ bảng liệu, quy hồi tuyến tính ta được:

\(e = 400B\)

Với:

\(e = 18\;V \to B = 0,045\;T\;\;\;\;\;\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn C.

\(Neutron\) không mang điện.

Câu 2

1. Các chất được cấu tạo bởi các hạt (nguyên tử, phân tử, \(ion\)) gọi chung là phân tử.

Đúng
Sai

2. Các phân tử chuyển động không ngừng, chuyển động của các phân tử được gọi là chuyển động nhiệt.

Đúng
Sai

3. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật do chúng tạo nên càng thấp.

Đúng
Sai
4. Giữa các phân tử có lực tương tác lẫn nhau, lực này có bản chất là lực hấp dẫn.
Đúng
Sai

Lời giải

Đ – Đ – S – S.

1. Các chất được cấu tạo bởi các hạt (nguyên tử, phân tử, \(ion\)) gọi chung là phân tử.

2. Các phân tử chuyển động không ngừng, chuyển động của các phân tử được gọi la chuyển động nhiệt.

3. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật do chúng tạo nên càng cao.

4. Giữa các phân tử có lực tương tác lẫn nhau bao gồm lực hút và lực đẩy, lực này có bản chất là lực tĩnh điện không phải là lực hấp dẫn.

Câu 3

1. Khối lượng của một hạt nhân bằng tổng khối lượng của các \(nucleon\) cấu tạo nên hạt nhân đó.

Đúng
Sai

2. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn thì hạt nhân đó càng bền vững.

Đúng
Sai

3. Một hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết của nó sẽ càng nhỏ.

Đúng
Sai
4. Hạt nhân \(Deuteri\) \({}_1^2D\) có năng lượng liên kết là \(2,24\;MeV\). Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng \(1,12\frac{{MeV}}{{nucleon}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

1. Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất của chất khí được giữ không đổi.

Đúng
Sai

2. Trong hệ tọa độ \(VOt\), đường thẳng áp có dạng là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.

Đúng
Sai

3. Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng xác định, mật độ phân tử chất khí luôn không đổi.

Đúng
Sai
4. \(\frac{{{m_1}}}{{{m_2}}} > \frac{{{p_1}}}{{{p_2}}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP