khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 52 Lưu

PART 2: VOCABULARY & GRAMMAR STRUCTURE

Odd one out.

A. cheese                        

B. chocolate          
C. cabbage     
D. biscuit

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

A. cheese (danh từ): phô mai

B. chocolate (danh từ): sô cô la

C. cabbage (danh từ): bắp cải

D. biscuit (danh từ): bánh quy

Các phương án A, B, D đều là những danh từ chỉ các món ăn vặt / đồ ngọt / chế phẩm từ sữa, “cabbage” là danh từ thuộc nhóm rau củ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. goes                           

B. school             
C. six day     
D. week

Lời giải

Đáp án đúng là C

Sau từ chỉ số lượng “six” (sáu) cần một danh từ đếm được số nhiều. Từ “day” đang ở dạng số ít là sai ngữ pháp.

Sửa: six day → six days

Câu đúng: Nga goes to school six days a week.

Dịch nghĩa: Nga đi học sáu ngày một tuần.

Câu 2

A. There are many ways to recycle.
B. Recycling is not a good idea.
C. Recycling is the only option for garbage disposal.
D. Garbage should be thrown away.

Lời giải

What is the main idea of the text? (Ý chính của đoạn văn là gì?)

A. There are many ways to recycle. (Có rất nhiều cách để tái chế/tái sử dụng rác.)

B. Recycling is not a good idea. (Tái chế không phải là một ý tưởng hay.)

C. Recycling is the only option for garbage disposal. (Tái chế là lựa chọn duy nhất để xử lý rác thải.)

D. Garbage should be thrown away. (Rác thải nên được vứt đi.)

Thông tin: “There are lots of other things you can do with your garbage.” (Đoạn 1)

(Có rất nhiều điều khác bạn có thể làm với rác của mình.)

Xuyên suốt đoạn văn, tác giả đưa ra hàng loạt các ví dụ về cách tái sử dụng/tái chế đồ cũ (tặng sách vở cho hội từ thiện, đem thiệp đến trường học, đem báo cũ đến cửa hàng thú cưng...). Do đó, ý chính của bài là có rất nhiều cách khác nhau để tái sử dụng đồ đạc.

Chọn A.

Câu 3

A. a                                

B. an                    
C. the     
D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. don’t rain                  

B. is raining          
C. isn’t raining                             
D. wasn’t raining

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. earache                       

B. fever                
C. stomachache                    
D. toothache

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. largest                         

B. the largest         
C. the larger     
D. the most large

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. loved                          

B. picked              
C. climbed     
D. played

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP