khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 39 Lưu

Khi xây dựng API cho ứng dụng di động, nguyên tắc RESTful API nhấn mạnh điều gì?

A.

Sử dụng các phương thức HTTP chuẩn (GET, POST, PUT, DELETE) để tương tác với các tài nguyên được định danh duy nhất (URI), tuân thủ nguyên tắc không trạng thái (stateless) và có thể cache. Kết luận Lý giải

B.

Chỉ sử dụng phương thức GET để truy xuất tất cả dữ liệu. Kết luận Lý giải

C.

API phải duy trì trạng thái phiên làm việc của người dùng giữa các yêu cầu. Kết luận Lý giải

D.

Sử dụng định dạng dữ liệu tùy chỉnh thay vì các định dạng chuẩn như JSON hoặc XML. Kết luận Lý giải

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Là một khóa bí mật được sử dụng bởi máy chủ ứng dụng của bạn để xác thực với máy chủ FCM khi gửi thông báo đẩy đến các thiết bị. Kết luận Lý giải

B.

Là khóa dùng để mở khóa ứng dụng trên thiết bị của người dùng. Kết luận Lý giải

C.

Là khóa dùng để mã hóa dữ liệu người dùng. Kết luận Lý giải

D.

Là khóa duy nhất để định danh một thiết bị cụ thể. Kết luận Lý giải

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Đảm bảo người dùng có thể hoàn thành các tác vụ chính một cách trực quan, dễ dàng và hiệu quả, với ít bước nhất có thể và không gặp phải các điểm gây nhầm lẫn hoặc cản trở. Kết luận Lý giải

B.

Tạo ra càng nhiều bước càng tốt để giữ chân người dùng lâu hơn. Kết luận Lý giải

C.

Sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp để thể hiện sự chuyên nghiệp. Kết luận Lý giải

D.

Tập trung vào việc hiển thị tất cả các tính năng có sẵn ngay trên màn hình đầu tiên. Kết luận Lý giải

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Activity là một thành phần ứng dụng đại diện cho một màn hình duy nhất với giao diện người dùng, có vòng đời riêng biệt (như onCreate, onStart, onResume, onPause, onStop, onDestroy) để quản lý trạng thái hiển thị và tương tác. Kết luận Lý giải

B.

Activity chỉ là một container chứa các View và không có vòng đời riêng. Kết luận Lý giải

C.

Activity chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ dữ liệu của ứng dụng. Kết luận Lý giải

D.

Activity là một dịch vụ chạy nền và không có giao diện người dùng. Kết luận Lý giải

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Cho phép người dùng truy cập trực tiếp vào một màn hình, một mục hoặc một chức năng cụ thể bên trong ứng dụng từ một liên kết bên ngoài (ví dụ: từ web, email, hoặc ứng dụng khác). Kết luận Lý giải

B.

Cho phép người dùng tải xuống toàn bộ ứng dụng từ một liên kết. Kết luận Lý giải

C.

Chỉ cho phép người dùng mở trang chủ của ứng dụng. Kết luận Lý giải

D.

Cho phép người dùng đăng nhập vào ứng dụng mà không cần mật khẩu. Kết luận Lý giải

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Chứa dữ liệu mà ứng dụng cần để hiển thị thông báo cho người dùng, ví dụ như tiêu đề, nội dung tin nhắn, âm thanh, số huy hiệu, và có thể cả dữ liệu tùy chỉnh để ứng dụng xử lý khi nhận được. Kết luận Lý giải

B.

Chỉ chứa địa chỉ IP của thiết bị nhận thông báo. Kết luận Lý giải

C.

Chỉ chứa thông tin về thời gian gửi thông báo. Kết luận Lý giải

D.

Chứa toàn bộ mã nguồn của ứng dụng. Kết luận Lý giải

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Cung cấp cho người dùng khả năng dễ dàng hoàn tác các hành động hoặc thoát khỏi các trạng thái không mong muốn một cách nhanh chóng, tạo cảm giác an toàn và kiểm soát. Kết luận Lý giải

B.

Buộc người dùng phải tuân theo một luồng hành động cố định. Kết luận Lý giải

C.

Giới hạn các tùy chọn có sẵn cho người dùng để tránh gây nhầm lẫn. Kết luận Lý giải

D.

Tự động hóa tất cả các quyết định của người dùng. Kết luận Lý giải

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Cho phép ứng dụng hoạt động và truy cập một số chức năng hoặc dữ liệu ngay cả khi không có kết nối internet, giúp cải thiện trải nghiệm người dùng trong các tình huống kết nối kém hoặc không có. Kết luận Lý giải

B.

Yêu cầu người dùng phải có kết nối internet để sử dụng bất kỳ chức năng nào. Kết luận Lý giải

C.

Tự động đồng bộ hóa dữ liệu với máy chủ liên tục. Kết luận Lý giải

D.

Giảm kích thước ứng dụng bằng cách loại bỏ dữ liệu không cần thiết. Kết luận Lý giải

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP