khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 17 Lưu

Rather than self-studying, an increasing number of full-time employees opt for evening sessions or ________ learning courses to engage in lifelong education.

A. distance                                            
B. distant   
C. distancing                                       
D. distanced

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có cụm từ cố định distance learning: học từ xa (học online, không đến lớp)

" Chọn A

Dịch:

Rather than self-studying, an increasing number of full-time employees opt for evening sessions or distance learning courses to engage in lifelong education. (Thay vì tự học, ngày càng nhiều nhân viên toàn thời gian chọn các lớp học buổi tối hoặc các khóa học từ xa để theo đuổi việc học suốt đời.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F
Đáp án đúng là F

The destruction of ecosystems in Bali is primarily caused by local residents rather than high tourist numbers. (Sự phá hủy hệ sinh thái ở Bali chủ yếu do người dân địa phương gây ra chứ không phải do lượng khách du lịch đông.)

" Sai. Thông tin: “High visitor numbers often put immense pressure on local ecosystems, leading to issues like deforestation, pollution, and the disturbance of wildlife.” (Lượng khách du lịch đông đảo thường gây áp lực rất lớn lên hệ sinh thái địa phương, dẫn đến các vấn đề như phá rừng, ô nhiễm và sự xáo trộn đời sống hoang dã) chỉ ra rằng: Sự phá hủy sinh thái ở Bali do lượng khách du lịch đông.

Câu 2

A. It replaces the need for technical security measures such as firewalls and antivirus software.   
B. It allows users to develop software that can prevent all types of cyberattacks.   
C. It enables individuals to identify suspicious activities and avoid potential cyber threats.    
D. It focuses mainly on tracking and punishing cybercriminals after attacks occur.

Lời giải

Đáp án đúng là C

According to the passage, what role does user awareness play? (Theo đoạn văn, nhận thức của người dùng đóng vai trò gì?)

 A. It replaces the need for technical security measures such as firewalls and antivirus software. (Nó thay thế nhu cầu về các biện pháp bảo mật kỹ thuật như tường lửa và phần mềm diệt virus.)

" Sai. Dựa trên thông tin “Protection against these threats involves not only technological solutions, such as firewalls and antivirus software, but also user awareness.” (Việc phòng chống những mối đe dọa này không chỉ bao gồm các giải pháp công nghệ, chẳng hạn như tường lửa và phần mềm chống virus, mà còn cả sự nhận thức của người dùng), ta thấy cần đồng thời cả hai yếu tố về “technical security” và “user awareness” để bảo vệ bản thân khỏi tội phạm mạng.

B. It allows users to develop software that can prevent all types of cyberattacks. (Nó cho phép người dùng phát triển phần mềm ngăn chặn mọi loại tấn công mạng.) 

" Sai vì thông tin “người dùng phát triển phần mềm để ngăn chặn tấn công mạng” không được đề cập trong bài.

C. It enables individuals to identify suspicious activities and avoid potential cyber threats. (Nó giúp cá nhân nhận ra hoạt động đáng ngờ và tránh các mối đe dọa mạng)

" Đúng, dựa trên theo thông tin “By recognizing suspicious behaviors, such as unexpected emails or unknown software installations, individuals can protect themselves from potential attacks.” (Bằng cách nhận biết các hành vi đáng ngờ, chẳng hạn như email bất ngờ hoặc cài đặt phần mềm không rõ nguồn gốc, cá nhân có thể tự bảo vệ mình khỏi các cuộc tấn công tiềm tàng)

D. It focuses mainly on tracking and punishing cybercriminals after attacks occur. (Nó chủ yếu tập trung vào việc theo dõi và trừng phạt tội phạm mạng sau khi tấn công xảy ra)

" Sai. Thông tin chỉ đưa ra “A clear understanding of the intentions and methods of cyber attackers enables both individuals and organizations to take proactive steps in securing their digital systems” (Hiểu rõ ý định và phương pháp của tin tặc giúp cả cá nhân và tổ chức có thể chủ động bảo vệ hệ thống kỹ thuật số của mình) không đề cập tới trừng phạt tội phạm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. organize              

B. organizing         
C. organized                 
D. to organize

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The spring concert this year takes place in the Grand Hall on weekdays.    
B. Participants enjoy not only free entry but also free refreshments.   
C. Participants can enjoy some snacks and drinks after concert.    
D. The event is organized by students from the music department.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. more efficient                                    
B. efficiently   
C. most efficient                                 
D. more efficiently

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP