khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/05/2026 55 Lưu

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

6 tấn = .......... kg

800 kg = .......... yến

3 tạ 75 kg = .......... kg

\(\frac{3}{5}\) giờ = ....... phút

12 phút 30 giây = .......... giây

3 kg = ......... g

70 tạ = ........ tấn

6 tấn 115 kg = .......... kg

\(\frac{{13}}{{25}}\) thế kỉ = ........ năm

6 thế kỉ 5 năm = ........ năm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

6 tấn = 6 000 kg

800 kg = 80 yến

3 tạ 75 kg = 375 kg

3 kg = 3 000 g

70 tạ = 7 tấn

6 tấn 115 kg = 6 115 kg

\(\frac{3}{5}\) giờ = 36 phút

\(\frac{{13}}{{25}}\) thế kỉ = 52 năm

12 phút 30 giây = 750 giây

6 thế kỉ 5 năm = 605 năm

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) 524 × 63 + 524 × 37 2 400

= 524 × (63 + 37) – 2 400

= 524 × 100 – 2 400

= 52 400 – 2 400

= 50 000

b) \(\frac{7}{9}\, \times \,\,\frac{6}{5}\,\, + \,\,\frac{6}{5}\, \times \,\,\frac{2}{9}\,\, + \,\,\frac{4}{5}\)

 \(\begin{array}{l} = \left( {\frac{7}{9} + \frac{2}{9}} \right) \times \frac{6}{5} + \frac{4}{5}\\ = \frac{6}{5} + \frac{4}{5}\\ = \frac{{10}}{5}\\ = 2\end{array}\)

Câu 2

Lời giải

Nối giá trị tương ứng  (ảnh 2)

Câu 3

A. \(15\frac{3}{{100}}\)                              
B. \(1\frac{{53}}{{100}}\) 
C. \(150\frac{3}{{100}}\)                           
D. \(3\frac{{15}}{{100}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{23}}{{36}}\)                               
B. \(\frac{{11}}{{12}}\)  
C. \(\frac{7}{9}\)             
D. \(\frac{2}{3}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP