a) Viết các số đo 8,45 kg; 8,5 kg; 8,504 kg; 8,405 kg theo thứ tự từ bé đến lớn.
.....................................................................................................................
b) Viết các số đo 0,23 tạ; 2,03 tạ; 0,203 tạ; 0,2 tạ theo thứ tự từ lớn đến bé.
.....................................................................................................................
a) Viết các số đo 8,45 kg; 8,5 kg; 8,504 kg; 8,405 kg theo thứ tự từ bé đến lớn.
.....................................................................................................................
b) Viết các số đo 0,23 tạ; 2,03 tạ; 0,203 tạ; 0,2 tạ theo thứ tự từ lớn đến bé.
.....................................................................................................................
Quảng cáo
Trả lời:
a) Viết các số đo 8,45 kg; 8,5 kg; 8,504 kg; 8,405 kg theo thứ tự từ bé đến lớn.
8,405 kg; 8,45 kg; 8,5 kg; 8,504 kg.
b) Viết các số đo 0,23 tạ; 2,03 tạ; 0,203 tạ; 0,2 tạ theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,2 tạ; 0,203 tạ; 0,23 tạ; 2,03 tạ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
Tháng |
Tháng 1 |
Tháng 2 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
|
Số lượng (tạ) |
9,7 |
12,6 |
10,2 |
11,5 |
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: 5 tấn 657 kg = 5\(\frac{{657}}{{1\,\,000}}\) tấn = 5,657 tấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

