Câu hỏi:

21/05/2026 16 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.

Vietnam's Cultural Diversity Week 2025

    Vietnam's Cultural Diversity Week 2025 has attracted a record (25) ____________ of participating communities, making it the grandest edition in the event's history. Organizers expect it to be the most remarkable cultural (26) ____________ the nation has ever seen.

    The event's organizing committee, (27) ____________ by the Ministry of Culture, Sports and Tourism, has prepared an exciting lineup of activities, including folk music concerts, traditional craft exhibitions, and culinary showcases. Indigenous artisans are among the (28) ____________ contributors to this year's programme, offering visitors a rare glimpse into centuries-old traditions.

    Spanning from October 15th to October 22nd, the festival features over two hundred performances, (29) ____________ are expected to attract both domestic and international audiences.

    Over the past decade, Vietnam's Cultural Diversity Week has helped the country (30) ____________ its role as a guardian of Southeast Asia's rich multicultural heritage.

(Adapted from https://www.vietnamculture.vn)

Vietnam's Cultural Diversity Week 2025 has attracted a record (25) ____________ of participating communities, making it the grandest edition in the event's history.

A. amount                       

B. volume             
C. number                            
D. sum

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. amount (n): khối lượng, số lượng (+ danh từ không đếm được).

B. volume (n): thể tích, dung tích, âm lượng.

C. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).

D. sum (n): tổng số (thường dùng cho tiền bạc hoặc toán học).

Phía sau khoảng trống là giới từ "of" và danh từ đếm được ở dạng số nhiều "participating communities" (các cộng đồng tham gia). Do đó, ta phải dùng cấu trúc a (record) number of + N (số nhiều) (một số lượng kỷ lục các...).

Chọn C. number

→ Vietnam's Cultural Diversity Week 2025 has attracted a record number of participating communities...

Dịch nghĩa: Tuần lễ Đa dạng Văn hóa Việt Nam 2025 đã thu hút một số lượng kỷ lục các cộng đồng tham gia...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Organizers expect it to be the most remarkable cultural (26) ____________ the nation has ever seen.

A. celebration                  

B. celebrate           
C. celebrated                        
D. celebratory

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. celebration (n): sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm.

B. celebrate (v): ăn mừng, kỷ niệm.

C. celebrated (adj/v-ed): nổi tiếng / đã được ăn mừng.

D. celebratory (adj): mang tính chất kỷ niệm, tán dương.

Phân tích từ loại: Khoảng trống nằm sau tính từ "cultural" (thuộc về văn hóa). Theo quy tắc, ta cần một danh từ đứng sau để tạo thành một cụm danh từ hoàn chỉnh (cultural celebration - lễ kỷ niệm văn hóa).

Chọn A. celebration

→ Organizers expect it to be the most remarkable cultural celebration the nation has ever seen.

Dịch nghĩa: Các nhà tổ chức kỳ vọng đây sẽ là lễ kỷ niệm văn hóa đáng chú ý nhất mà quốc gia này từng chứng kiến.

Câu 3:

The event's organizing committee, (27) ____________ by the Ministry of Culture, Sports and Tourism, has prepared an exciting lineup of activities, including folk music concerts, traditional craft exhibitions, and culinary showcases.

A. establishing                 

B. established       
C. has established                       
D. is establishing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. establishing (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

B. established (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

C. has established: động từ chia thì hiện tại hoàn thành.

D. is establishing: động từ chia thì hiện tại tiếp diễn.

Đây là hiện tượng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động, bổ nghĩa cho cụm danh từ "The event's organizing committee" (Ban tổ chức của sự kiện). Ban tổ chức này không tự thành lập mà "được thành lập" bởi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có giới từ "by" phía sau). Mệnh đề đầy đủ là: which was established by... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.

Chọn B. established

→ The event's organizing committee, established by the Ministry of Culture, Sports and Tourism...

Dịch nghĩa: Ban tổ chức của sự kiện, được thành lập bởi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch...

Câu 4:

Indigenous artisans are among the (28) ____________ contributors to this year's programme, offering visitors a rare glimpse into centuries-old traditions.

A. heading                       

B. advancing         
C. rising                               
D. leading

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. heading (v-ing/n): hướng tới, tiêu đề.

B. advancing (v-ing): thăng tiến, tiến lên.

C. rising (v-ing/adj): đang lên, tăng lên.

D. leading (adj): hàng đầu, xuất sắc nhất.

Ta có cụm kết hợp từ (collocation): leading contributors (những người đóng góp hàng đầu / những nhân tố đóng vai trò chủ chốt).

Chọn D. leading

→ Indigenous artisans are among the leading contributors to this year's programme...

Dịch nghĩa: Các nghệ nhân bản địa nằm trong số những người đóng góp hàng đầu cho chương trình năm nay...

Câu 5:

Spanning from October 15th to October 22nd, the festival features over two hundred performances, (29) ____________ are expected to attract both domestic and international audiences.

A. who                            

B. when                
C. which                              
D. where

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm chủ ngữ).

B. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc (có thể đứng sau dấu phẩy).

D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

Danh từ đứng ngay trước khoảng trống là "performances" (các màn trình diễn) - danh từ chỉ vật. Phía trước có dấu phẩy (,) tạo thành mệnh đề quan hệ không xác định, nên ta dùng "which" đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ "are expected" phía sau.

Chọn C. which

→ ...the festival features over two hundred performances, which are expected to attract both domestic and international audiences.

Dịch nghĩa: ...lễ hội có hơn hai trăm màn trình diễn, những tiết mục mà được kỳ vọng sẽ thu hút cả khán giả trong nước và quốc tế.

Câu 6:

Over the past decade, Vietnam's Cultural Diversity Week has helped the country (30) ____________ its role as a guardian of Southeast Asia's rich multicultural heritage.

A. take on                       

B. take up             
C. take in 
D. take off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. take on (phr.v): đảm nhận, gánh vác (trách nhiệm, vai trò).

B. take up (phr.v): bắt đầu (một sở thích/thói quen), chiếm (không gian, thời gian).

C. take in (phr.v): hiểu được, hấp thụ, cho ai đó ở nhờ.

D. take off (phr.v): cất cánh, cởi ra, thành công nhanh chóng.

Ta có cụm động từ đi liền với danh từ: take on a role (đảm nhận một vai trò).

Chọn A. take on

→ ...Vietnam's Cultural Diversity Week has helped the country take on its role as a guardian of Southeast Asia's rich multicultural heritage.

Dịch nghĩa: ...Tuần lễ Đa dạng Văn hóa Việt Nam đã giúp đất nước đảm nhận vai trò của mình như một người bảo vệ di sản đa văn hóa phong phú của Đông Nam Á.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Vietnam's Cultural Diversity Week 2025

Vietnam's Cultural Diversity Week 2025 has attracted a record (25) number of participating communities, making it the grandest edition in the event's history. Organizers expect it to be the most remarkable cultural (26) celebration the nation has ever seen.

The event's organizing committee, (27) established by the Ministry of Culture, Sports and Tourism, has prepared an exciting lineup of activities, including folk music concerts, traditional craft exhibitions, and culinary showcases. Indigenous artisans are among the (28) leading contributors to this year's programme, offering visitors a rare glimpse into centuries-old traditions.

Spanning from October 15th to October 22nd, the festival features over two hundred performances, (29) which are expected to attract both domestic and international audiences.

Over the past decade, Vietnam's Cultural Diversity Week has helped the country (30) take on its role as a guardian of Southeast Asia's rich multicultural heritage.

Tuần Lễ Đa Dạng Văn Hóa Việt Nam 2025

Tuần lễ Đa dạng Văn hóa Việt Nam 2025 đã thu hút một (25) số lượng kỷ lục các cộng đồng tham gia, biến đây trở thành phiên bản hoành tráng nhất trong lịch sử của sự kiện này. Các nhà tổ chức kỳ vọng đây sẽ là (26) lễ kỷ niệm văn hóa đáng chú ý nhất mà quốc gia này từng chứng kiến.

Ban tổ chức của sự kiện, (27) được thành lập bởi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đã chuẩn bị một chuỗi các hoạt động thú vị, bao gồm các buổi hòa nhạc dân gian, các cuộc triển lãm hàng thủ công truyền thống và các màn trình diễn ẩm thực. Các nghệ nhân bản địa nằm trong số những người đóng góp (28) hàng đầu cho chương trình năm nay, mang đến cho du khách một cái nhìn hiếm hoi về những truyền thống đã có từ hàng thế kỷ trước.

Kéo dài từ ngày 15 tháng 10 đến ngày 22 tháng 10, lễ hội có hơn hai trăm màn trình diễn, (29) những tiết mục mà được kỳ vọng sẽ thu hút cả khán giả trong nước lẫn quốc tế.

Trong thập kỷ qua, Tuần lễ Đa dạng Văn hóa Việt Nam đã giúp đất nước (30) đảm nhận vai trò của mình như một người bảo vệ di sản đa văn hóa phong phú của Đông Nam Á.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. widen the existing digital competence gap between older and younger generations significantly
B. inspire both older and younger generations to invest greater effort in mastering unfamiliar tools
C. prevent any genuine exploration of the deeper value and priority differences separating both sides
D. prove financially costly for families attempting to close the technological divide at home

Lời giải

Theo đoạn 1, việc nhìn nhận khoảng cách thế hệ hoàn toàn là hệ quả của sự tăng tốc công nghệ sẽ ____________.

A. nới rộng đáng kể khoảng cách năng lực kỹ thuật số hiện tại giữa các thế hệ.

B. truyền cảm hứng cho cả hai thế hệ nỗ lực hơn trong việc nắm vững các công cụ mới.

C. ngăn cản bất kỳ sự khám phá thực sự nào về những khác biệt sâu sắc hơn trong giá trị và ưu tiên đang chia rẽ hai bên.

D. chứng minh là tốn kém về mặt tài chính đối với các gia đình đang cố gắng thu hẹp khoảng cách công nghệ tại nhà.

Đoạn 1 chỉ ra rằng khi mọi người (ông bà và cháu) đổ lỗi cho những vấn đề bề nổi (như dán mắt vào màn hình), họ sẽ rút lui vào những định kiến của riêng mình và để lại sự sai lệch về giá trị, ưu tiên hoàn toàn "không được xem xét/khám phá" (entirely unexamined). Việc các nhà bình luận (commentators) cứ gán ghép sự xa lánh này là do công nghệ khiến cho những khác biệt tâm lý sâu xa không được giải quyết.

Thông tin: "Both retreat into their own certainties, leaving their misalignment of values, priorities, and lived experiences entirely unexamined." (Cả hai đều rút lui vào những xác tín của riêng mình, để lại sự sai lệch về giá trị, ưu tiên và trải nghiệm sống của họ hoàn toàn không được xem xét.)

Chọn C.

Câu 2

A. Insufficient processing speed    
B. Limited memory capacity    
C. Lack of research funding after stalled progress    
D. Absence of skilled AI engineers and scientists

Lời giải

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong bài đọc như một yếu tố góp phần vào sự tiến triển chậm chạp của AI trong thế kỷ 20?

A. Insufficient processing speed: Tốc độ xử lý không đủ. (Có nhắc đến: "hit limits on processing speed")

B. Limited memory capacity: Dung lượng bộ nhớ hạn chế. (Có nhắc đến: "and memory")

C. Lack of research funding after stalled progress: Thiếu kinh phí nghiên cứu sau khi tiến độ bị đình trệ. (Có nhắc đến: "funding dried up")

D. Absence of skilled AI engineers and scientists: Sự thiếu vắng các kỹ sư và nhà khoa học AI lành nghề. (Không được nhắc đến)

Thông tin (Đoạn 1): Early systems hit limits on processing speed and memory, contributing to "AI winters" as progress stalled and funding dried up.

(Các hệ thống sơ khai đã chạm đến giới hạn về tốc độ xử lý và bộ nhớ, góp phần tạo ra "mùa đông AI" khi tiến độ bị đình trệ và nguồn tài trợ cạn kiệt.)

Chọn D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Many governments have long struggled to bridge the digital divide and address persistent regional inequalities
B. Tech corporations face growing global scrutiny over the digital divide and access inequalities
C. Leading tech experts argue that the digital divide stems from significant hardware inequalities in schools
D. The digital divide remains a defining and widespread inequality across contemporary societies

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. prevented                    

B. accelerated       
C. paused                             
D. frozen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP