Hoàn thành các chỗ chấm sau.
Dưới đây là dân số của ba quốc gia.

a) Đọc dân số của các quốc gia.
………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số liệu chỉ dân số của 3 quốc gia trên.
………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
c) Làm tròn đến hàng nghìn dân số của các quốc gia. ………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
Quảng cáo
Trả lời:
a) Dân số của các quốc gia là:
Ấn Độ: Một tỷ bốn trăm năm mươi triệu chín trăm ba mươi lăm nghìn bảy trăm chín mươi mốt người.
Hoa Kỳ: Ba trăm bốn mươi lăm triệu bốn trăm hai mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi mốt người.
Indonesia: Hai trăm tám mươi ba triệu bốn trăm tám mươi bảy nghìn chín trăm mười một người.
b) Trong số 1 450 935 791, giá trị của chữ số 3 là: 30 000
Trong số 345 426 571, giá trị của chữ số 3 là: 300 000 000
Trong số 283 487 911, giá trị của chữ số 3 là: 3 000 000
c) Dân số của các quốc gia khi được làm tròn đến hàng nghìn là:
Ấn Độ: 1 450 936 000 người
Hoa Kỳ: 345 427 000 người
Indonesia: 283 488 000 người
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số tự nhiên lớn nhất có 10 chữ số là 9 999 999 999
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Số tự nhiên lớn nhất là số 999 999 999 S
b) Số nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau là 10 234 567 Đ
c) Số nhỏ nhất có sáu chữ số giống nhau là 10 000 000 S
d) Số liền trước của số nhỏ nhất có tám chữ số là 99 999 999 SCâu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Các máy in A, B, C và D in tài liệu. Thời gian hoàn thành của mỗi máy như sau:
Máy in A: \(\frac{7}{{48}}\) giờ
Máy in B: \(\frac{{15}}{{32}}\) giờ
Máy in C: \(\frac{7}{{16}}\) giờ
Máy in D: \(\frac{3}{8}\) giờ
a) Máy in ……….. hoàn thành in tài liệu đầu tiên, máy in ………… hoàn thành in tài liệu cuối cùng.
b) Máy in D hoàn thành in tài liệu trước những máy in …………………………………
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Các máy in A, B, C và D in tài liệu. Thời gian hoàn thành của mỗi máy như sau:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Máy in A: \(\frac{7}{{48}}\) giờ |
Máy in B: \(\frac{{15}}{{32}}\) giờ |
Máy in C: \(\frac{7}{{16}}\) giờ |
Máy in D: \(\frac{3}{8}\) giờ |
a) Máy in ……….. hoàn thành in tài liệu đầu tiên, máy in ………… hoàn thành in tài liệu cuối cùng.
b) Máy in D hoàn thành in tài liệu trước những máy in …………………………………
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Trả lời các câu hỏi sau.
Dưới đây là bảng số liệu về số lượng xe bán ra trong năm 2023 của các hãng xe:
Toyota
Honda
Telsa
Huyndai
Số lượng xe bán ra (chiếc)
10 000 000
5 400 000
2 250 000
4 970 000
a) Trong các hãng xe trên, hãng nào có số lượng xe bán ra ít nhất, hãng nào có số lượng xe bán ra nhiều nhất?
………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
b) Viết tên các hãng xe trên theo thứ tự có số lượng xe bán ra từ nhiều nhất đến ít nhất.
…………………………………………………………………………………………
Trả lời các câu hỏi sau.
Dưới đây là bảng số liệu về số lượng xe bán ra trong năm 2023 của các hãng xe:
|
Toyota |
Honda |
Telsa |
Huyndai |
|
|
Số lượng xe bán ra (chiếc) |
10 000 000 |
5 400 000 |
2 250 000 |
4 970 000 |
a) Trong các hãng xe trên, hãng nào có số lượng xe bán ra ít nhất, hãng nào có số lượng xe bán ra nhiều nhất?
………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….
b) Viết tên các hãng xe trên theo thứ tự có số lượng xe bán ra từ nhiều nhất đến ít nhất.
…………………………………………………………………………………………
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
