Thông tin sau dùng cho các câu hỏi 26-28:
Nghiên cứu tối ưu hoá quy trình cố định tế bào nấm men bằng Alginat để lên men rượu. Sau khi tiến hành các thí nghiệm thăm dò, người ta đã chọn các yếu tố ảnh hưởng đến mạng lưới gel như sau:
Z1 = 1 4% : nồng độ alginat ;
Z2 = 10 18% : nồng độ glucose ;
Z3 = 10 20% : nồng độ tế bào ;
Người ta thực hiện thí nghiệm theo ma trận thực nghiệm như sau:
Để tính phương sai tái hiện, ta làm thêm 3 thí nghiệm ở tâm \({y}_{0}^{1}=5.65;{y}_{0}^{2}=7.19;{y}_{0}^{3}=9.67.\)
Thông tin sau dùng cho các câu hỏi 26-28:
Nghiên cứu tối ưu hoá quy trình cố định tế bào nấm men bằng Alginat để lên men rượu. Sau khi tiến hành các thí nghiệm thăm dò, người ta đã chọn các yếu tố ảnh hưởng đến mạng lưới gel như sau:
Z1 = 1 4% : nồng độ alginat ;
Z2 = 10 18% : nồng độ glucose ;
Z3 = 10 20% : nồng độ tế bào ;
Người ta thực hiện thí nghiệm theo ma trận thực nghiệm như sau:

Để tính phương sai tái hiện, ta làm thêm 3 thí nghiệm ở tâm \({y}_{0}^{1}=5.65;{y}_{0}^{2}=7.19;{y}_{0}^{3}=9.67.\)
Giả sử phương trình hồi quy có dạng tuyến tính : y = b0 + b1 x1 + b2 x2 + b3 x3, số hệ số hồi quy có nghĩa và không có nghĩa lần lượt là:
A. 4; 0
B. 1; 3
C. 2; 2
D. 3; 1
Câu hỏi trong đề: 30+ câu Trắc nghiệm Tối ưu và quy hoạch thực nghiệm có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Hàm hồi quy lý thuyết thu được là:
A. y = 15.33 - 5.27 Z1 + 3.89 Z2 + 6.86 Z3
B. y = 15.33 - 5.27 Z1 + 6.86 Z3
C. y = -10.08 - 3.51 Z1 + 0.97 Z2 + 1.37 Z3
D. y = -10.08 - 3.51 Z1 + 1.37 Z3
Chọn đáp án C.
Câu 3:
Kiểm định sự tương thích của phương trình hồi quy với nhận định nào sau đây là đúng:
A. F = 18.4; mô hình không tương thích
B. F = 19.3; mô hình tương thích
C. Fα = 19.3; mô hình tương thích
D. Fα = 18,4 mô hình không tương thích
Chọn đáp án C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
1,2
2,3
1,3
1,2,3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. (35; 60; 60), (5; 15; 10)
B. (70; 110; 120), (10; 20; 20)
C. (40; 75; 70), (30; 45; 50)
D. (35; 60; 60), (10; 20; 20)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.









