Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 6 to 11.
FABRIC SHAVER - LINT REMOVER RECHARGEABLE
Tired of pills (6) ________ your sweaters, blankets, and more? Discover the Portable Fabric Shaver - compact and portable, perfect to keep your garments looking pristine.
- Innovative Blades
Compared to the 4-blade cutter head, this razor with upgraded blades offers (7) ________. It moves smoothly across the fabric surface, causing no unnecessary (8) ________ to your clothes.
- Battery & Speed Monitoring
You can easily set speed and monitor battery level. Long-lasting battery gives you 5 hours of (9) ________ use.
- Multi-protection & Easy Clean
If the grid becomes loose, the safety switch will promptly (10) ________ the device to protect your hand. The lint collection container is easy to (11) ________ and keep clean. Get yours today – and say goodbye to pilling forever!
(Adapted from https://www.amazon.com)
Tired of pills (6) ________ your sweaters, blankets, and more?
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 6 to 11.
FABRIC SHAVER - LINT REMOVER RECHARGEABLE
Tired of pills (6) ________ your sweaters, blankets, and more? Discover the Portable Fabric Shaver - compact and portable, perfect to keep your garments looking pristine.
- Innovative Blades
Compared to the 4-blade cutter head, this razor with upgraded blades offers (7) ________. It moves smoothly across the fabric surface, causing no unnecessary (8) ________ to your clothes.
- Battery & Speed Monitoring
You can easily set speed and monitor battery level. Long-lasting battery gives you 5 hours of (9) ________ use.
- Multi-protection & Easy Clean
If the grid becomes loose, the safety switch will promptly (10) ________ the device to protect your hand. The lint collection container is easy to (11) ________ and keep clean. Get yours today – and say goodbye to pilling forever!
(Adapted from https://www.amazon.com)
A. ruined
Quảng cáo
Trả lời:
A. ruined (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
B. that ruins: đại từ quan hệ + động từ chia số ít (Sai ngữ pháp vì “pills” là số nhiều, nếu dùng mệnh đề quan hệ đầy đủ phải là that ruin).
C. ruining (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
D. to ruin (to-v): động từ nguyên thể có “to”.
Đây là hiện tượng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho danh từ “pills” (những cục xơ vải/lông vón). Những cục xơ vải này chủ động “làm hỏng” quần áo. Mệnh đề đầy đủ là: pills which/that ruin your sweaters... Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ chính sang dạng V-ing.
Chọn C. ruining
→ Tired of pills ruining your sweaters, blankets, and more?
Dịch nghĩa: Bạn mệt mỏi vì những cục xơ vải làm hỏng áo len, chăn và nhiều đồ dùng khác của mình?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Compared to the 4-blade cutter head, this razor with upgraded blades offers (7) ________.
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “efficiency” (hiệu quả) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “cleaning” (việc làm sạch) đóng vai trò phân loại, tạo thành cụm “cleaning efficiency” (hiệu quả làm sạch). Tính từ “superior” (vượt trội) bổ nghĩa cho toàn bộ tính chất của cụm danh từ đó nên phải đứng ở vị trí đầu tiên. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn B. superior cleaning efficiency
→ ...this razor with upgraded blades offers superior cleaning efficiency.
Dịch nghĩa: ...chiếc máy cạo này với các lưỡi dao được nâng cấp mang lại hiệu quả làm sạch vượt trội.
Câu 3:
It moves smoothly across the fabric surface, causing no unnecessary (8) ________ to your clothes.
A. damage
A. damage (n): sự hư hại, tổn hại.
B. fracture (n): vết nứt, sự gãy (thường dùng cho xương hoặc vật liệu cứng).
C. decline (n): sự sụt giảm.
D. defect (n): khuyết điểm, lỗi (sản phẩm).
Ta có cấu trúc / cụm kết hợp từ cố định (collocation): cause damage to something (gây hư hại / gây tổn hại cho cái gì).
Chọn A. damage
→ It moves smoothly across the fabric surface, causing no unnecessary damage to your clothes.
Dịch nghĩa: Nó di chuyển trơn tru trên bề mặt vải, không gây ra bất kỳ sự hư hại không đáng có nào cho quần áo của bạn.
Câu 4:
You can easily set speed and monitor battery level. Long-lasting battery gives you 5 hours of (9) ________ use.
A. continue
A. continue (v): tiếp tục.
B. continuity (n): sự liên tục.
C. continuously (adv): một cách liên tục.
D. continuous (adj): liên tục, không dứt.
Phía sau khoảng trống là danh từ “use” (sự sử dụng / việc sử dụng). Theo quy tắc ngữ pháp, ta cần một tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ đó.
Chọn D. continuous
→ Long-lasting battery gives you 5 hours of continuous use.
Dịch nghĩa: Pin có thời lượng lâu dài cung cấp cho bạn 5 giờ sử dụng liên tục.
Câu 5:
If the grid becomes loose, the safety switch will promptly (10) ________ the device to protect your hand
A. deactivate
A. deactivate (v): vô hiệu hóa, làm ngừng hoạt động (máy móc, thiết bị).
B. destabilize (v): làm mất ổn định.
C. uninstall (v): gỡ cài đặt (phần mềm).
D. interrupt (v): ngắt lời, làm gián đoạn.
Phía sau là tân ngữ “the device” (thiết bị). Để bảo vệ tay của người dùng khi phần lưới bảo vệ bị lỏng, công tắc an toàn sẽ tự động “vô hiệu hóa / tắt” thiết bị.
Chọn A. deactivate
→ ...the safety switch will promptly deactivate the device to protect your hand.
Dịch nghĩa: ...công tắc an toàn sẽ ngay lập tức vô hiệu hóa thiết bị để bảo vệ tay của bạn.
Câu 6:
The lint collection container is easy to (11) ________ and keep clean.
A. turn out
A. turn out (phr.v): hóa ra, tham gia (sự kiện).
B. break down (phr.v): hỏng hóc (máy móc), suy sụp (tinh thần).
C. take apart (phr.v): tháo rời (các bộ phận của một đồ vật).
D. give away (phr.v): cho đi, tặng, tiết lộ (bí mật).
Phía trước khoảng trống là “The lint collection container” (Hộp chứa xơ vải). Để có thể làm sạch hộp chứa này, người dùng cần phải “tháo rời” nó ra khỏi máy.
Chọn C. take apart
→ The lint collection container is easy to take apart and keep clean.
Dịch nghĩa: Hộp chứa xơ vải rất dễ dàng để tháo rời và giữ sạch sẽ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong bài đọc như một lý do dẫn đến sự gia tăng của chứng kén ăn?
A. processed foods: thực phẩm chế biến sẵn (Có nhắc đến ở đoạn 4: “explosion of processed foods”)
B. genetic factors: yếu tố di truyền (Không được nhắc đến)
C. advertising influences: những ảnh hưởng của quảng cáo (Có nhắc đến ở đoạn 4: “advertisers began targeting impressionable children”)
D. parental attitudes: thái độ của cha mẹ (Có nhắc đến ở đoạn 2: “a century of shifting adult attitudes”)
Chọn B.
Câu 2
A. compromising
Lời giải
A. compromising (adj): có tính thỏa hiệp, làm tổn hại (uy tín).
B. trusting (adj): hay tin người, cả tin.
C. convincing (adj): có sức thuyết phục, đáng tin.
D. aspiring (adj): đầy khát vọng, có chí hướng.
Phía trước có từ “professional” (chuyên nghiệp) và liên từ “and”, do đó từ cần điền phải là một tính từ mang nghĩa miêu tả vỏ bọc tinh vi của các cuộc gọi lừa đảo. “Convincing” là lựa chọn chính xác nhất.
Chọn C. convincing
→ These calls may sound professional and convincing...
Dịch nghĩa: Những cuộc gọi này nghe có vẻ chuyên nghiệp và đáng tin (có sức thuyết phục)...
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.