khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 16 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a cohesive and coherent exchange or text in each of the following questions from 1 to 5.

a. Alex: That’s true. We should be more careful about how much personal information we share online.

b. Mia: Exactly. Protecting our privacy has become more important than ever.

c. Mia: Have you ever thought about how much data we share on social media every day?

d. Alex: Yes, and sometimes we don’t even realize how it can be used by others.

e. Mia: I agree. It’s becoming harder to control who has access to our information.

A. a – d – c – e – b
B. a – c – d – e – b 
C. c – e – d – a – b 
D. c – d – e – a – b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: D. c – d – e – a – b

c. Mia: Have you ever thought about how much data we share on social media every day?

d. Alex: Yes, and sometimes we don’t even realize how it can be used by others.

e. Mia: I agree. It’s becoming harder to control who has access to our information.

a. Alex: That’s true. We should be more careful about how much personal information we share online.

b. Mia: Exactly. Protecting our privacy has become more important than ever.

Dịch nghĩa:

c. Mia: Cậu có bao giờ nghĩ về việc chúng ta chia sẻ bao nhiêu dữ liệu trên mạng xã hội mỗi ngày không?

d. Alex: Có chứ, và đôi khi chúng ta thậm chí không nhận ra nó có thể bị người khác sử dụng như thế nào.

e. Mia: Tớ đồng ý. Ngày càng khó kiểm soát ai có quyền truy cập vào thông tin của chúng ta.

a. Alex: Đúng vậy. Chúng ta nên cẩn thận hơn về lượng thông tin cá nhân mà chúng ta chia sẻ trực tuyến.

b. Mia: Chính xác. Việc bảo vệ quyền riêng tư của chúng ta đã trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.

Chọn D.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a. Because of this, I often left tasks unfinished and felt frustrated with my progress.

b. Eventually, I realized that I needed to set clear goals and manage my time better.

c. At the beginning of the course, I believed that I could complete assignments easily without much effort.

d. Looking back, I understand that discipline and planning are essential for success.

e. During my first semester, I struggled to keep up with my academic workload.

A. c – b – a – e – d 
B. e – c – a – b – d 
C. c – a – e – b – d 
D. e – a – c – b – d

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: B. e – c – a – b – d

e. During my first semester, I struggled to keep up with my academic workload.

c. At the beginning of the course, I believed that I could complete assignments easily without much effort.

a. Because of this, I often left tasks unfinished and felt frustrated with my progress.

b. Eventually, I realized that I needed to set clear goals and manage my time better.

d. Looking back, I understand that discipline and planning are essential for success.

Dịch nghĩa:

e. Trong học kỳ đầu tiên, tôi đã phải vật lộn để theo kịp khối lượng công việc học tập của mình.

c. Vào đầu khóa học, tôi tin rằng mình có thể hoàn thành các bài tập một cách dễ dàng mà không cần nhiều nỗ lực.

a. Vì điều này, tôi thường bỏ dở các nhiệm vụ và cảm thấy thất vọng với sự tiến bộ của bản thân.

b. Cuối cùng, tôi nhận ra rằng mình cần phải đặt ra những mục tiêu rõ ràng và quản lý thời gian tốt hơn.

d. Nhìn lại, tôi hiểu rằng kỷ luật và việc lập kế hoạch là những điều thiết yếu để thành công.

Chọn B.

Câu 3:

a. Huy: Yeah, you’re right but I need to finish my assignment by Friday.

b. Trang: I see, but it’s better to take a short break. It might help you stay focused.

c. Trang: You’ve been sitting at your desk all day. Don’t you feel tired?

A. a – b – c 
B. c – b – a 
C. c – a – b 
D. b – c – a

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: C. c – a – b

c. Trang: You’ve been sitting at your desk all day. Don’t you feel tired?

a. Huy: Yeah, you’re right but I need to finish my assignment by Friday.

b. Trang: I see, but it’s better to take a short break. It might help you stay focused.

Dịch nghĩa:

c. Trang: Cậu đã ngồi ở bàn làm việc cả ngày rồi. Cậu không thấy mệt sao?

a. Huy: Ừ, cậu nói đúng nhưng tớ cần phải hoàn thành bài tập của mình trước thứ Sáu.

b. Trang: Tớ hiểu, nhưng tốt hơn là cậu nên nghỉ ngơi một chút. Nó có thể giúp cậu duy trì sự tập trung.

Chọn C.

Câu 4:

a. These developments clearly highlight how human activities are increasingly shaping environmental conditions on a global scale.

b. As a result, more people are becoming aware of the urgent need to adopt sustainable practices in their daily lives.

c. In recent decades, environmental issues such as climate change and resource depletion have attracted growing international attention.

d. For instance, rising global temperatures, melting ice caps, and more frequent extreme weather events are being reported worldwide.

e. This growing awareness has encouraged governments, organizations, and individuals to take more responsibility for protecting the environment.

A. c – b – d – e – a 
B. c – d – e – b – a 
C. c – d – b – e – a 
D. c – e – d – b – a

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: C. c – d – b – e – a

c. In recent decades, environmental issues such as climate change and resource depletion have attracted growing international attention.

d. For instance, rising global temperatures, melting ice caps, and more frequent extreme weather events are being reported worldwide.

b. As a result, more people are becoming aware of the urgent need to adopt sustainable practices in their daily lives.

e. This growing awareness has encouraged governments, organizations, and individuals to take more responsibility for protecting the environment.

a. These developments clearly highlight how human activities are increasingly shaping environmental conditions on a global scale.

Dịch nghĩa:

c. Trong những thập kỷ gần đây, các vấn đề môi trường như biến đổi khí hậu và cạn kiệt tài nguyên đã thu hút sự chú ý ngày càng tăng của quốc tế.

d. Ví dụ, nhiệt độ toàn cầu tăng lên, các chỏm băng tan chảy và các hiện tượng thời tiết cực đoan xảy ra thường xuyên hơn đang được báo cáo trên toàn thế giới.

b. Kết quả là, ngày càng có nhiều người nhận thức được nhu cầu cấp bách phải áp dụng các thực hành bền vững trong cuộc sống hàng ngày của họ.

e. Nhận thức ngày càng tăng này đã khuyến khích các chính phủ, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm nhiều hơn trong việc bảo vệ môi trường.

a. Những sự phát triển này làm nổi bật rõ ràng cách thức các hoạt động của con người đang ngày càng định hình các điều kiện môi trường trên quy mô toàn cầu.

Chọn C.

Câu 5:

Dear Ms Johnson,

a. I would be grateful if you could provide me with further details about the application process.

b. I am writing to express my interest in the internship program offered by your company.

c. I believe this opportunity would allow me to develop my professional skills.

d. I have recently completed my studies in business administration.

e. Thank you for your time and consideration. I look forward to your reply.

A. d – b – c – a – e 
B. b – c – d – a – e 
C. b – d – c – a – e 
D. d – c – b – a – e

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thứ tự sắp xếp đúng: C. b – d – c – a – e

b. I am writing to express my interest in the internship program offered by your company.

d. I have recently completed my studies in business administration.

c. I believe this opportunity would allow me to develop my professional skills.

a. I would be grateful if you could provide me with further details about the application process.

e. Thank you for your time and consideration. I look forward to your reply.

Dịch nghĩa:

Kính gửi cô Johnson,

b. Tôi viết thư này để bày tỏ sự quan tâm của mình đối với chương trình thực tập do công ty của cô cung cấp.

d. Tôi vừa mới hoàn thành chương trình học về quản trị kinh doanh.

c. Tôi tin rằng cơ hội này sẽ cho phép tôi phát triển các kỹ năng chuyên môn của mình.

a. Tôi sẽ rất biết ơn nếu cô có thể cung cấp cho tôi thêm thông tin chi tiết về quy trình nộp đơn.

e. Cảm ơn cô đã dành thời gian và xem xét. Tôi rất mong nhận được hồi âm từ cô.

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. itinerary 

B. getaway           
C. departure        
D. heritage

Lời giải

A. itinerary (n): lịch trình, hành trình.

B. getaway (n): kỳ nghỉ ngắn, nơi nghỉ dưỡng (nơi để trốn khỏi sự ồn ào, bận rộn).

C. departure (n): sự khởi hành.

D. heritage (n): di sản.

Phân tích ngữ cảnh: Phía sau có mệnh đề “where you can enjoy a slower pace of life...” (nơi bạn có thể tận hưởng nhịp sống chậm hơn). Từ “getaway” rất phù hợp để chỉ một địa điểm hoặc một chuyến đi nghỉ ngơi, trốn khỏi sự xô bồ của thành phố.

Chọn B. getaway

→ Are you dreaming of a tranquil getaway where you can enjoy a slower pace of life...

Dịch nghĩa: Bạn có đang mơ về một kỳ nghỉ (nơi trốn) yên tĩnh, nơi bạn có thể tận hưởng nhịp sống chậm hơn...

Câu 2

A. shallow 
B. complex
C. deep 
D. meaningful

Lời giải

Từ “superficial” ở đoạn 2 có nghĩa gần nhất với _____.

superficial (adj): hời hợt, nông cạn, trên bề mặt.

A. shallow (adj): nông cạn, hời hợt

B. complex (adj): phức tạp

C. deep (adj): sâu sắc

D. meaningful (adj): có ý nghĩa

→ superficial = shallow

Thông tin: The depth of the music is ignored in favor of its basic utility, leading to a superficial connection with art.

(Chiều sâu của âm nhạc bị phớt lờ để nhường chỗ cho tiện ích cơ bản của nó, dẫn đến một sự kết nối hời hợt với nghệ thuật.)

Chọn A.

Câu 3

A. residents are exposed to environmental risks regularly
B. because residents face difficulty accessing clean air
C. the constant exposure to excessive noise pollution
D. to experience higher and higher levels of daily stress

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. human welfare                                          
B. Gross Domestic Product      
C. industrial production                                                      
D. nation’s success

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. remarkable                          

B. remarkably     
C. remarked    
D. remark

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP