Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 16 to 23.
With the support of her family, she was able to _________ her interests in science and technology.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 16 to 23.
With the support of her family, she was able to _________ her interests in science and technology.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cụm từ “pursue one’s interests: theo đuổi đam mê/sở thích”
Hướng dẫn dịch: Với sự ủng hộ của gia đình, cô ấy đã có thể theo đuổi niềm đam mê khoa học và công nghệ của mình.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I couldn't help ________ the beauty of the scenery when I was at the mountain peak.
I couldn't help ________ the beauty of the scenery when I was at the mountain peak.
A. to admiring
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc “can’t help + Ving: không thể nhịn được/ không thể không làm gì
Hướng dẫn dịch: Tôi đã không thể kìm lòng mà chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh vật khi đứng trên đỉnh núi.
Câu 3:
With so many areas of woodland being cut down, a lot of wildlife is losing its natural __________ .
With so many areas of woodland being cut down, a lot of wildlife is losing its natural __________ .
A. habitat
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
habitat (n) môi trường sống
resource (n) nguồn tài nguyên
diversity (n) sự đa dạng
balance (n) sự cân bằng
Natural habitat: môi trường sống tự nhiên
Hướng dẫn dịch: Với việc rất nhiều diện tích đất rừng bị chặt phá, rất nhiều loài động vật hoang dã đang mất đi môi trường sống tự nhiên của chúng.
Câu 4:
I _______ my research paper on environmental problems yet as I still need to gather more data.
I _______ my research paper on environmental problems yet as I still need to gather more data.
A. won't complete
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành “yet”
Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + (not) + Ved/3
Hướng dẫn dịch: Tôi vẫn chưa hoàn thành bài nghiên cứu về các vấn đề môi trường vì tôi vẫn cần thu thập thêm dữ liệu.
Câu 5:
I recommend that you ________ online reviews before purchasing a new tablet to ensure you make an informed decision.
I recommend that you ________ online reviews before purchasing a new tablet to ensure you make an informed decision.
A. should check
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc giả định: S + recommend + that + S + (should) + V
Hướng dẫn dịch: Tôi khuyên bạn nên kiểm tra các đánh giá trực tuyến trước khi mua một chiếc máy tính bảng mới để đảm bảo bạn đưa ra một quyết định sáng suốt.
Câu 6:
It's always fun to _________ my friends at the local coffee shop and catch up on each other's lives.
It's always fun to _________ my friends at the local coffee shop and catch up on each other's lives.
A. get on with
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
get on with: hòa hợp với ai đó
keep up with: theo kịp, đuổi kịp ai/cái gì
come down with: bị ốm, mắc bệnh gì
hang out with: đi chơi, dành thời gian thư giãn với ai
Hướng dẫn dịch: Luôn luôn rất vui khi được đi chơi với bạn bè tại quán cà phê địa phương và cập nhật tình hình cuộc sống của nhau.
Câu 7:
Living in the heart of the city, I often find myself navigating through the _________ of skyscrapers and busy intersections.
Living in the heart of the city, I often find myself navigating through the _________ of skyscrapers and busy intersections.
A. concrete jungle
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
concrete jungle: "rừng bê tông", chỉ mật độ các công trình, tòa nhà dày đặc
construction site: công trường xây dựng
sky train: tàu điện trên cao
public amenity: tiện ích công cộng (công viên, thư viện...)
Hướng dẫn dịch: Sống ở trung tâm thành phố, tôi thường thấy mình đang di chuyển qua "khu rừng bê tông" với những tòa nhà chọc trời và những giao lộ bận rộn.
Câu 8:
We chose a ________ in the village for our holiday to experience local culture, enjoy traditional food, and interact with friendly residents.
We chose a ________ in the village for our holiday to experience local culture, enjoy traditional food, and interact with friendly residents.
A. guesthouse
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
guesthouse: nhà khách
holidaymaker: người đi nghỉ mát
landmark: danh thắng, cột mốc quan trọng
homestay: nghỉ dưỡng tại nhà dân địa phương
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã chọn một homestay ở trong làng cho kỳ nghỉ của mình để trải nghiệm văn hóa địa phương, thưởng thức món ăn truyền thống và tương tác với những người dân thân thiện.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
A. Robot sẽ đóng vai trò trong giáo dục.
B. Robot giỏi hơn giáo viên là con người.
C. Giáo viên là con người không bao giờ mệt mỏi.
D. Robot sẽ thay thế hoàn toàn giáo viên là con người.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: B: Yep, I think we'll get to the waterfall in 30 minutes.
Hướng dẫn dịch: B: Đúng, tôi nghĩ chúng ta sẽ đến thác nước trong 30 phút nữa.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.