khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 63 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 16 to 23.

With the support of her family, she was able to _________ her interests in science and technology.

A. pursue
B. achieve
C. accomplish 
D. possess

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ “pursue one’s interests: theo đuổi đam mê/sở thích”

Hướng dẫn dịch: Với sự ủng hộ của gia đình, cô ấy đã có thể theo đuổi niềm đam mê khoa học và công nghệ của mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I couldn't help ________ the beauty of the scenery when I was at the mountain peak.

A. to admiring              

B. admiring                  
C. admire                   
D. to admire

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc “can’t help + Ving: không thể nhịn được/ không thể không làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi đã không thể kìm lòng mà chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh vật khi đứng trên đỉnh núi.

Câu 3:

With so many areas of woodland being cut down, a lot of wildlife is losing its natural __________ .

A. habitat                     

B. resource          
C. diversity                   
D. balance

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

habitat (n) môi trường sống

resource (n) nguồn tài nguyên

diversity (n) sự đa dạng

balance (n) sự cân bằng

Natural habitat: môi trường sống tự nhiên

Hướng dẫn dịch: Với việc rất nhiều diện tích đất rừng bị chặt phá, rất nhiều loài động vật hoang dã đang mất đi môi trường sống tự nhiên của chúng.

Câu 4:

I _______ my research paper on environmental problems yet as I still need to gather more data.

A. won't complete         

B. haven't completed     
C. don't complete     
D. can't complete

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành “yet”

Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + (not) + Ved/3

Hướng dẫn dịch: Tôi vẫn chưa hoàn thành bài nghiên cứu về các vấn đề môi trường vì tôi vẫn cần thu thập thêm dữ liệu.

Câu 5:

I recommend that you ________ online reviews before purchasing a new tablet to ensure you make an informed decision.

A. should check            

B. to check          
C. could check                  
D. must check

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc giả định: S + recommend + that + S + (should) + V

Hướng dẫn dịch: Tôi khuyên bạn nên kiểm tra các đánh giá trực tuyến trước khi mua một chiếc máy tính bảng mới để đảm bảo bạn đưa ra một quyết định sáng suốt.

Câu 6:

It's always fun to _________ my friends at the local coffee shop and catch up on each other's lives.

A. get on with     

B. keep up with   
C. come down with                  
D. hang out with

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

get on with: hòa hợp với ai đó

keep up with: theo kịp, đuổi kịp ai/cái gì

come down with: bị ốm, mắc bệnh gì

hang out with: đi chơi, dành thời gian thư giãn với ai

Hướng dẫn dịch: Luôn luôn rất vui khi được đi chơi với bạn bè tại quán cà phê địa phương và cập nhật tình hình cuộc sống của nhau.

Câu 7:

Living in the heart of the city, I often find myself navigating through the _________ of skyscrapers and busy intersections.

A. concrete jungle                 

B. construction site                
C. sky train 
D. public amenity

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

concrete jungle: "rừng bê tông", chỉ mật độ các công trình, tòa nhà dày đặc 

construction site: công trường xây dựng

sky train: tàu điện trên cao

public amenity: tiện ích công cộng (công viên, thư viện...)

Hướng dẫn dịch: Sống ở trung tâm thành phố, tôi thường thấy mình đang di chuyển qua "khu rừng bê tông" với những tòa nhà chọc trời và những giao lộ bận rộn.

Câu 8:

We chose a ________ in the village for our holiday to experience local culture, enjoy traditional food, and interact with friendly residents.

A. guesthouse               

B. holidaymaker           
C. landmark             
D. homestay

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

guesthouse: nhà khách

holidaymaker: người đi nghỉ mát

landmark: danh thắng, cột mốc quan trọng

homestay: nghỉ dưỡng tại nhà dân địa phương

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã chọn một homestay ở trong làng cho kỳ nghỉ của mình để trải nghiệm văn hóa địa phương, thưởng thức món ăn truyền thống và tương tác với những người dân thân thiện.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Robots will play a role in education.
B. Robots are better than human teachers.
C. Human teachers never get tired.
D. Robots will replace human teachers completely.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Robot sẽ đóng vai trò trong giáo dục.

B. Robot giỏi hơn giáo viên là con người.

C. Giáo viên là con người không bao giờ mệt mỏi.

D. Robot sẽ thay thế hoàn toàn giáo viên là con người.

Câu 2

A. An hour 
B. 15 minutes
C. 50 minutes
D. 30 minutes

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: B: Yep, I think we'll get to the waterfall in 30 minutes.

Hướng dẫn dịch: B: Đúng, tôi nghĩ chúng ta sẽ đến thác nước trong 30 phút nữa.

Câu 3

A. They help him relax.                                    
B. They play sports together.
C. They help each other study.                          
D. They give him money.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nam asked Mai whether she would want to experience a self-guided tour that weekend. 
B. Nam asked Mai if she wanted to experience a self-guided tour that weekend. 
C. Nam asked whether did Mai want to experience a self-guided tour that weekend. 
D. Nam asked Mai if she wanted to experience a self-guided tour this weekend.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. in                   

B. on                   
C. at                    
D. by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Eating habits and nutrition in adolescence
B. The influence of peer pressure on teens' eating habits
C. The dangers of fast food and sugary beverages
D. Healthy development during adolescence

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP