khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/05/2026 29 Lưu

Mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

She disappeared for three days, and nobody knows where she is now.

A. disappeared              

B. is                             
C. and                                    
D. knows

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sửa lại: disappeared => has disappeared

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả những hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài tới hiện tại và vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.

Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/3

Vì chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên ta dùng has

Hướng dẫn dịch: Cô ấy đã biến mất trong ba ngày, và không ai biết bây giờ cô ấy đang ở đâu.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The problem of urbanization, which is not new to developing countries, is not easily to solve.

A. which                      

B. developing               
C. problem                        
D. easily

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sửa lại: easily => easy

Sau to be là tính từ => easy (a) đơn giản, dễ dàng

Hướng dẫn dịch: Vấn đề đô thị hóa, cái mà không còn mới đối với các nước đang phát triển, thì không dễ dàng để giải quyết.

Câu 3:

They think that you are wrong, do they?

A. are                                    

B. do they                    
C. that                               
D. They

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trong câu hỏi đuôi, vế trước là khẳng định thì vế sau là phủ định

Hướng dẫn dịch: Họ nghĩ rằng bạn sai, có phải không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. increased                 

B. increasingly         
C. increase          
D. increasing

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cần một danh từ đứng trước tính từ để bổ nghĩa cho danh từ => increasing (a) có xu hướng tăng lên, đang tăng dần

Hướng dẫn dịch: Nhiều học sinh ngày nay đang phải đối mặt với áp lực ngày càng tăng để thành công ở trường học.

Câu 2

A. Why poor countries have no money.             
B. The history of the Earth.
C. How to build strong houses.                
D. The problems of climate change and natural disasters.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

A. Tại sao các nước nghèo không có tiền.

B. Lịch sử Trái đất.

C. Cách xây nhà kiên cố.

D. Các vấn đề về biến đổi khí hậu và thiên tai.

Câu 3

A. The teacher asked Kevin how do you go to school on rainy days.
B. The teacher asked Kevin how he went to school on rainy days. 
C. The teacher asked Kevin how you went to school on rainy days. 
D. The teacher asked Kevin how he goes to school on rainy days.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. men playing the leading role                                  
B. men doing the housework
C. men earning money                                      
D. men taking care of children

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. imaginable               

B. imaginative              
C. imagining            
D. imaginary

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You should try something more challenging. 
B. Don't give up! You'll have another chance.
C. I think I should join something else.              
D. That club is too hard for them to try.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP