Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: %C = 40,45%; %H = 7,87%; %N = 15,74% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bằng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 89. Cho các phát biểu sau:
(1) Công thức phân tử của X là C4H9O2N.
(2) Khi đặt X được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực dương.
(3) Có 2 amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.
(4) Trong phân tử X có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.
Liệt kê các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.
Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: %C = 40,45%; %H = 7,87%; %N = 15,74% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bằng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 89. Cho các phát biểu sau:
(1) Công thức phân tử của X là C4H9O2N.
(2) Khi đặt X được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực dương.
(3) Có 2 amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.
(4) Trong phân tử X có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.
Liệt kê các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án đúng là: 34
Đặt X: CxHyOzNt \[ \Rightarrow \] \(\frac{{12x}}{{\% C}} = \frac{y}{{\% H}} = \frac{{16z}}{{\% O}} = \frac{{14t}}{{\% N}} = \frac{{{M_X}}}{{100}}\)
Þx =3; y = 7; z =1; t = 2
Công thức phân tử của X: C3H7O2N.
- Phát biểu (1) sai.
- Phát biểu (2) sai. Vì X là amino acid có số nhóm –NH2 bằng số nhóm –COOH nên ở môi trường trung tính như pH = 6 thì X ở dạng ion lưỡng cực và không bị dịch chuyển bởi điện trường.
- Phát biểu (3) đúng. Có 2 amino acid: H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2CH2COOH.
- Phát biểu (4) đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
X là (C15H31COO)(C17H33COO)2C3H5 nên có công thức phân tử là: C55H102O6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng là: 720
PTHH: 2Al2O3 4Al + 3O2
\[{{\rm{n}}_{Al}} = \frac{{2700}}{{27}} = 100\,mol\] \[ \Rightarrow \] \[{n_{{O_2}}} = \frac{{100.3}}{4} = 75\,mol\]
Ta có: và O2 dư: a mol.
BTNT (O): \[2{n_{{O_2}}} = {n_{CO}} + 2{n_{C{O_2}}} + 2{n_{{O_2}}}\]\[ \Rightarrow \] 2.75 = a + 2a + 2a \[ \Rightarrow \] a = 30 mol
BTNT (C): \[{n_C} = {n_{CO}} + {n_{C{O_2}}} = 2a\, = \,60\,mol\, \Rightarrow x = {m_C} = 60.12 = 720\,g.\]
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 54.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

