khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 54 Lưu

Biết độ tan trong nước của monosodium glutamate (mì chính hay bột ngọt) ở 60 oC là 112 g/100 g nước; ở 25 oC là 74 g/ 100 g nước. Có bao nhiêu gam monosodium glutamate kết tinh khi làm nguội 1000 g dung dịch monosodium glutamate bão hoà ở 60 oC xuống 25 oC? (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

179

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: 179

Cứ (100 + 112) gam dung dịch monosodium glutamate bão hoà ở 60 oC có 112 gam chất tan.

Khối lượng monosodium glutamate có trong 1000 g dung dịch monosodium glutamate bão hoà ở 60 oC là:

\(\frac{{1000.112}}{{(100 + 112)}} = 528,30\,gam.\)

Gọi khối lượng monosodium glutamate kết tinh là x. Tại 25 oC, ta có:

- Khối lượng chất tan: 528,30 – x (gam).

- Khối lượng dung dịch bão hòa: 1000 – x (gam).

- Khối lượng nước: 1000 – x – (528,3 – x) = 471,7 (gam).

Áp dụng công thức tính độ tan:

\(\frac{{528,30 - x}}{{471,7}}.100 = 74 \Rightarrow x = 179,24\,(gam).\)

Làm tròn: 179 gam.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

1. Phương trình hóa học của phản ứng chuẩn độ: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO42MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 5H2O    
2. Khi chuẩn độ, dung dịch KMnO4 có thể được cho vào bình tam giác, còn dung dịch H2O2 được cho vào burette.    
3. Nồng độ mol của dung dịch H2O2 ban đầu xác định được là 0,0625 M.    
4. Trong quá trình chuẩn độ, ion MnO4 bị oxi hoá thành Mn2+.    
5. Nếu không thêm H2SO4, phản ứng sẽ tạo kết tủa nâu đen MnO2.

Lời giải

Hướng dẫn giải

1. Sai.

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO42MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O

2. Sai. Khi chuẩn độ, dung dịch KMnO4 được cho vào burette, còn dung dịch H2O2 được cho vào bình tam giác.

3. Đúng.

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO42MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O

\(\begin{array}{l}{C_{M({H_2}{O_2})}}.{V_{{H_2}{O_2}}} = \frac{5}{2}.{C_{M(KMn{O_4})}}.{V_{KMn{O_4}}}\\ \Rightarrow {C_{M({H_2}{O_2})}} = \frac{5}{2}.\frac{{{C_{M(KMn{O_4})}}.{V_{KMn{O_4}}}}}{{{V_{{H_2}{O_2}}}}} = \frac{5}{2}.\frac{{0,02.12,5}}{{10}} = 0,0625M.\end{array}\)

4. Sai. Trong quá trình chuẩn độ, ion MnO4- bị khử thành Mn2+.

5. Đúng.

Lời giải

Đáp án:

0,03

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: 0,03

Dựa vào hình vẽ xác định được thể tích KMnO4 đã dùng cho chuẩn độ là 3mL.

Phương trình hóa học của phản ứng chuẩn độ:

\[10FeS{O_4}\; + {\rm{ }}2KMn{O_4}\; + {\rm{ }}8{H_2}S{O_4}\; \to {\rm{ }}5F{e_2}{(S{O_4})_3}\; + {\rm{ }}{K_2}S{O_4}\; + {\rm{ }}2MnS{O_4} + {\rm{ }}8{H_2}O\]

Theo phương trình hóa học ta có:

\[\begin{array}{l}{n_{FeS{O_4}}} = 5.{n_{KMn{O_4}}} \Leftrightarrow {C_{FeS{O_4}}}.{V_{FeS{O_4}}} = 5.{C_{KMn{O_4}}}.{V_{KMn{O_4}}}\\ \Rightarrow {C_{FeS{O_4}}} = \frac{{5.{C_{KMn{O_4}}}.{V_{KMn{O_4}}}}}{{{V_{FeS{O_4}}}}} = \frac{{5.0,02.3}}{{10}} = 0,03M.\end{array}\]

Câu 3

A. CH4.                         

B. C2H6.                 
C. C2H2.                             
D. C2H4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. (2), (3), (5).              

B. (3), (4), (5).        
C. (1), (4), (5).                                
D. (1), (2), (3).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP