PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO3. Để xác định hàm lượng CaCO3 trong vỏ trứng, các bước thí nghiệm được tiến hành như sau:


• Bước 1: Cân 2,0 gam vỏ trứng khô, đã làm sạch, hoà tan hoàn toàn trong 500 mL dung dịch HCl 0,1 M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 500 mL dung dịch X .
• Bước 2: Chuẩn độ 10,0 mL dung dịch X bằng dung dịch NaOH chuẩn với chỉ thị phenolphthalein.
Kết quả chuẩn độ 10,0 mL dung dịch X khi sử dụng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M được ghi trong bảng sau:
Lần chuẩn độ
1
2
3
Thể tích dung dịch NaOH (mL)
3,9
4,1
4,0
Giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phản ứng với HCl, chấp nhận sai số chuẩn độ không đáng kể, các thành phần khác trong vỏ trứng không ảnh hưởng đến kết quả chuẩn độ.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO3. Để xác định hàm lượng CaCO3 trong vỏ trứng, các bước thí nghiệm được tiến hành như sau:

![]()
• Bước 1: Cân 2,0 gam vỏ trứng khô, đã làm sạch, hoà tan hoàn toàn trong 500 mL dung dịch HCl 0,1 M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 500 mL dung dịch X .
• Bước 2: Chuẩn độ 10,0 mL dung dịch X bằng dung dịch NaOH chuẩn với chỉ thị phenolphthalein.
Kết quả chuẩn độ 10,0 mL dung dịch X khi sử dụng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M được ghi trong bảng sau:
|
Lần chuẩn độ |
1 |
2 |
3 |
|
Thể tích dung dịch NaOH (mL) |
3,9 |
4,1 |
4,0 |
Giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phản ứng với HCl, chấp nhận sai số chuẩn độ không đáng kể, các thành phần khác trong vỏ trứng không ảnh hưởng đến kết quả chuẩn độ.
Quảng cáo
Trả lời:
(a) Đúng, cần lắc nhẹ dụng cụ (2) trong quá trình chuẩn độ để các chất tham gia phản ứng được trộn đều, kiểm soát được chất lỏng chảy xuống, tránh bị dư.
(b) Sai, màu hồng thường xuất hiện rất sớm nhưng nhanh chóng tan biến, đó là do NaOH bị dư cục bộ, tại vị trí NaOH rơi xuống dung dịch chưa kịp trộn lẫn nên NaOH sẽ tồn tại trong khoảng thời gian ngắn, màu hồng sẽ xuất hiện loáng thoáng
Thời điểm màu hồng bền xuất hiện khi HCl vừa hết và NaOH bắt đầu dư (màu hồng giữ trong ít nhất khoảng 20s, chiếm toàn bộ dung dịch trong bình tam giác) là lúc kết thúc chuẩn độ.
(c) Đúng, phản ứng:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
NaOH + HCl → NaCl + H2O
VddNaOH trung bình = 4,0 mL
\[\begin{array}{*{20}{l}}{{n_{HCl}} = 2{n_{CaC{O_3}}} + {\rm{ }}{n_{NaOH}}}\\{\; \Leftrightarrow 0,5.0,1{\rm{ }} = {\rm{ }}2{n_{CaC{O_3}}} + \frac{{{\rm{ }}0,004.0,1.500}}{{10}}}\\{ \to {n_{CaC{O_3}}} = {\rm{ }}0,015\,mol}\\{ \to \% CaC{O_3} = \frac{{{\rm{ }}0,015.100}}{2}.100\% = {\rm{ }}75\% }\end{array}\]
(d) Sai, dụng cụ (1) chứa chất chuẩn độ (NaOH) và dụng cụ (2) chứa chất cần chuẩn độ (HCl).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp số : 1,03
Hướng dẫn giải
C8H18(l) + 12,5O2(g) → 8CO2(g) + 9H2O(l) (1)
C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) (2)
\({\Delta _r}{\rm{H}}_{298}^{\rm{o}}\) (1) = -393,5.8 – 285,8.9 – (-259,2) = -5461 kJ
\({\Delta _r}{\rm{H}}_{298}^{\rm{o}}\) (2) = -393,5.2 – 285,8.3 – (-277,6) = -1366,8 kJ
Tính cho 1 km:
+ Khi dùng xăng truyền thống:
\[\frac{{28\% {V_1}.0,7.5461}}{{114}} = 230 \to {V_1} = {\rm{ }}24,4965{\rm{ }}mL\]
+ Khi dùng xăng E10:
\[28\% \left[ {\frac{{0,1{V_2}.0,8.1366,8}}{{46}} + {\rm{ }}\frac{{0,9{V_2}.0,7.5461}}{{114}}} \right]{\rm{ }} = {\rm{ }}230\]→ V2 = 25,2311 mL
→ V2/V1 = 1,03
Lời giải
Đáp án:
Đáp số : 44,8
Hướng dẫn giải
56 mg/L = 56 g/m³ → mNH4+ = 800.56 = 44800 gam = 44,8 kg
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.