Khoanh vào những phân số thập phân trong các phân số dưới đây
\(\frac{7}{{10}}\); \(\frac{9}{{20}}\); \(\frac{{63}}{{100}}\); \(\frac{{100}}{{59}}\); \(\frac{{178}}{{100}}\); \(\frac{{16}}{{1000}}\); \(\frac{{365}}{{1000}}\); \(\frac{5}{{100}}\); \(\frac{7}{{30}}\);
\(\frac{{36}}{{1000}}\); \(\frac{8}{{10}}\); \(\frac{9}{{50}}\); \(\frac{{24}}{{1000}}\); \(\frac{{17}}{{65}}\); \(\frac{3}{{10}}\); \(\frac{{12}}{{700}}\); \(\frac{{49}}{{100}}\); \(\frac{5}{{80}}\)
Khoanh vào những phân số thập phân trong các phân số dưới đây
\(\frac{7}{{10}}\); \(\frac{9}{{20}}\); \(\frac{{63}}{{100}}\); \(\frac{{100}}{{59}}\); \(\frac{{178}}{{100}}\); \(\frac{{16}}{{1000}}\); \(\frac{{365}}{{1000}}\); \(\frac{5}{{100}}\); \(\frac{7}{{30}}\);
\(\frac{{36}}{{1000}}\); \(\frac{8}{{10}}\); \(\frac{9}{{50}}\); \(\frac{{24}}{{1000}}\); \(\frac{{17}}{{65}}\); \(\frac{3}{{10}}\); \(\frac{{12}}{{700}}\); \(\frac{{49}}{{100}}\); \(\frac{5}{{80}}\)
Quảng cáo
Trả lời:

Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,2}}{{5\,\, \times \,\,2}}\,\, = \,\,\frac{6}{{10}}\) d) \(\frac{{25}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{25\,\,:\,\,5}}{{100\,\,:\,\,5}}\,\, = \,\,\frac{5}{{100}}\)
b) \[\frac{{11}}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,4}}{{25\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{44}}{{100}}\] e) \[\frac{{82}}{{2{\rm{ }}000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2{\rm{ }}000\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{41}}{{1{\rm{ }}000}}\]
c) \[\frac{3}{4}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,25}}{{4\,\, \times \,\,25}}\,\, = \,\,\frac{{75}}{{100}}\] f) \[\frac{{40}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{40\,\,:\,\,5}}{{500\,\,:\,\,5}}\,\, = \,\,\frac{8}{{100}}\]
Lời giải
|
\(\frac{2}{5}\,\, = \,\,\frac{{2\,\, \times \,\,2}}{{5\,\, \times \,\,2}}\,\, = \,\,\frac{4}{{10}}\) |
\(\frac{{41}}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{41\,\, \times \,\,4}}{{25\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{164}}{{100}}\) |
\(\frac{{28}}{{700}}\,\, = \,\,\frac{{28\,\,:\,\,7}}{{700\,\,:\,\,7}}\,\, = \,\,\frac{4}{{100}}\) |
|
\(\frac{{81}}{8}\,\, = \,\,\frac{{81\,\, \times \,\,125}}{{8\,\, \times \,\,125}}\,\, = \,\,\frac{{10{\rm{ }}125}}{{1{\rm{ }}000}}\) |
\(\frac{{61}}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{61\,\, \times \,\,8}}{{125\,\, \times \,\,8}}\,\, = \,\,\frac{{488}}{{1{\rm{ }}000}}\) |
\(\frac{9}{{300}}\,\, = \,\,\frac{{9\,\,:\,\,3}}{{300\,\,:\,\,3}} = \frac{3}{{100}}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.