Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
\(\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{{10}}\) ……… \(\frac{1}{2}\)
\(\frac{5}{8}\,\, \times \,\,\frac{2}{5}\) ……… \(\frac{3}{4}\)
\(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{4}\) ……… \(\frac{1}{4}\)
\(\frac{3}{4}\,\,:\,\,\frac{6}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\) ……… \(\frac{7}{8}\)
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
|
\(\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{{10}}\) ……… \(\frac{1}{2}\) |
\(\frac{5}{8}\,\, \times \,\,\frac{2}{5}\) ……… \(\frac{3}{4}\) |
|
\(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{4}\) ……… \(\frac{1}{4}\) |
\(\frac{3}{4}\,\,:\,\,\frac{6}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\) ……… \(\frac{7}{8}\) |
Quảng cáo
Trả lời:
\(\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{{10}}\) > \(\frac{1}{2}\) \(\frac{5}{8}\,\, \times \,\,\frac{2}{5}\) < \(\frac{3}{4}\)
\(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{4}\) = \(\frac{1}{4}\) \(\frac{3}{4}\,\,:\,\,\frac{6}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\) < \(\frac{7}{8}\)
Giải thích:
- Ta có: \(\frac{4}{5} + \frac{1}{{10}} = \frac{8}{{10}} + \frac{1}{{10}} = \frac{9}{{10}}\); \(\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{5}{{10}}\)
Vì \(\frac{9}{{10}}\,\, > \,\,\frac{5}{{10}}\) nên \(\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{{10}}\) > \(\frac{1}{2}\)
- Ta có: \[\frac{5}{8}\,\, \times \,\,\frac{2}{5}\,\, = \,\,\frac{{10}}{{40}}\,\, = \,\,\frac{1}{4}\]
Vì: \[\frac{1}{4} < \frac{3}{4}\] nên \(\frac{5}{8}\,\, \times \,\,\frac{2}{5}\) < \(\frac{3}{4}\)
- Ta có: \[\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{4}\,\, = \,\,\frac{2}{4}\,\, - \,\,\frac{1}{4}\,\, = \,\,\frac{1}{4}\]
Vì \[\frac{1}{4} = \frac{1}{4}\] nên \(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{4}\) = \(\frac{1}{4}\)
- Ta có: \[\frac{3}{4}\,\,:\,\,\frac{6}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{3}{4}\,\, \times \,\,\frac{9}{6}\,\, = \,\,\frac{9}{8}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{9}{8}\,\, - \,\,\frac{4}{8}\,\, = \,\,\frac{5}{8}\]
Ví \(\frac{5}{8}\,\, < \,\,\frac{7}{8}\) nên \(\frac{3}{4}\,\,:\,\,\frac{6}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\) < \(\frac{7}{8}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,2}}{{5\,\, \times \,\,2}}\,\, = \,\,\frac{6}{{10}}\) d) \(\frac{{25}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{25\,\,:\,\,5}}{{100\,\,:\,\,5}}\,\, = \,\,\frac{5}{{100}}\)
b) \[\frac{{11}}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,4}}{{25\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{44}}{{100}}\] e) \[\frac{{82}}{{2{\rm{ }}000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2{\rm{ }}000\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{41}}{{1{\rm{ }}000}}\]
c) \[\frac{3}{4}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,25}}{{4\,\, \times \,\,25}}\,\, = \,\,\frac{{75}}{{100}}\] f) \[\frac{{40}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{40\,\,:\,\,5}}{{500\,\,:\,\,5}}\,\, = \,\,\frac{8}{{100}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

