Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của một số học sinh (đơn vị: phút) được biểu diễn ở biểu đồ sau:

Đa số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trong khoảng thời gian nào?
Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của một số học sinh (đơn vị: phút) được biểu diễn ở biểu đồ sau:

Đa số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trong khoảng thời gian nào?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Quan sát biểu đồ, ta thấy đa số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trong khoảng thời gian từ 10 đến dưới 12 phút (chiếm tỉ lệ \[62,5\% ).\]
Do đó ta chọn phương án A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 8
Ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Điểm |
\[\left[ {4;\,\,6} \right)\] |
\[\left[ {6;\,\,8} \right)\] |
\[\left[ {8;\,\,10} \right)\] |
Tổng |
|
Số học sinh |
4 |
19 |
27 |
N = 50 |
Tần số tương đối của nhóm \[\left[ {4;\,\,6} \right)\] là: \[\frac{4}{{50}} \cdot 100\% = 8\] (%)
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
Quan sát biểu đồ, nhận thấy tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {35;\,\,40} \right)\) là \[40\% .\]
b) Sai.
Số lớp có từ 45 đến dưới 50 sinh viên là: \[200 \cdot 5\% = 10\] (lớp)
c) Đúng.
Số lớp có số sinh viên của lớp đó nằm trong nhóm \(\left[ {30;\,\,45} \right)\) là \(200 \cdot 40\% = 80\) (lớp).
d) Sai.
Tỉ lệ số lớp có số sinh viên dưới 40 sinh viên là: \(15\% + 25\% + 40\% = 80\% \).
Do đó, số lớp có số sinh viên dưới 40 sinh viên là: \(200 \cdot 80\% = 160\) (lớp)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




