Read the following passage, and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 19 to 28.
Any change in one part of an ecosystem can cause changes in other parts. Droughts, storms and fires can change ecosystems. Some changes ___19___ ecosystems. If there is too ___20___ rainfall, plants will not have enough water to live. If a kind of plant dies off, the animals that ___21___ it may also die or move away. Some changes are good for ecosystems. Some pine forests need ___22___ for the pine trees to reproduce. The seeds are sealed inside pinecones. Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds___23___. Polluting the air, soil, and water can harm ecosystems. Building ___24___ on rivers for electric power and irr igation can harm ecosystems ___25___ the rivers. Bulldozing wetlands and cutting down ___26___ destroy ecosystems. Ecologists are working with companies and governments to find better ways of ___27___ fish, cutting down trees, and building dams. T hey are looking for ways to get food, lumber, and other products for people ___28___ causing harm to ecosystems.
Điền vào số 19
A. harms
B. harmful
C. harmless
D. harm
Câu hỏi trong đề: 30 đề luyện thi Đại Học môn Tiếng Anh cực hay có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Câu thiếu động từ cho chủ ngữ số nhiều “Some changes” . harm (v): làm hai
Harmful(adj): có hại; harmless (adj): vô hại
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. In spite of the heavy rain, we were able to have a picnic.
B. We were prevented from having our picnic by the heavy rain.
C. We could have our picnic even though it rained heavily.
D. The heavy rain didn’t prevent us from having our picnic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Cấu trúc: make it + adj (+for someone) + to V: khiến như thế nào ….
Nghĩa câu đã cho: Trời mưa to khiến chúng tôi không thể đi dã ngoại.
=> Đáp án là B.Cấu trúc prevent someon from doing something: ngăn cản ai làm gì.
Câu này là câu bị động : Chúng tôi bị ngăn cản đi dã ngoại bởi trời mưa to.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Câu này sử dụng cấu trúc đảo ngữ với động từ lay (quá khứ của lie - nằm). Khi đảo ngữ với trạng ngữ chỉ nơi chốn (On the table), động từ phải đi trước chủ ngữ.
Xét các đáp án khác:
A. the disks lay → Sai vì không đảo ngữ, thứ tự này là của câu bình thường (The disks lay on the table).
B. did the disks lie → Sai vì lie (nằm) là động từ bất quy tắc, không cần trợ động từ did trong quá khứ đơn.
C. lay the disks → Đúng vì đây là dạng đảo ngữ của The disks lay on the table.
D. lied the disks → Sai vì lied là quá khứ của lie (nói dối), không phải lie (nằm).
Chọn C.
Dịch: Trên bàn có những chiếc đĩa nằm đó.
Câu 3
A. in order to not
B. to
C. so as not to
D. so that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. a square wooden old table
B. an old square wooden table
C. a wooden old square table
D. an old wooden square table
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. has played
B. is playing
C. played
D. had played
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. need keeping
B. need to keep
C. needs to be kept
D. needed keeping
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. accompanied
B. followed
C. involved
v
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.