Cho các số sau: \(1,44;\,\, - \frac{{36}}{{49}};\,\,0;\,\,\frac{{ - 25}}{{ - 16}}\). Trong đó:
Cho các số sau: \(1,44;\,\, - \frac{{36}}{{49}};\,\,0;\,\,\frac{{ - 25}}{{ - 16}}\). Trong đó:
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Sai.
Trong các số trên, chỉ có: \( - \frac{{36}}{{49}}\) là số không có căn bậc hai do \( - \frac{{36}}{{49}} < 0.\)
b) Sai.
Ta có: 1,44 có căn bậc hai là \(\sqrt {1,44} \) và \( - \sqrt {1,44} \).
Hay 1,44 có căn bậc hai là 1,2 và −1,2.
c) Đúng.
Ta có: \(B = \,\left( {\frac{{ - 25}}{{ - 16}}} \right) - 1,44 = \frac{{49}}{{400}}\).
Có \(\sqrt {\frac{{49}}{{400}}} = \frac{7}{{20}}\)nên giá trị của biểu thức \(B = \,\left( {\frac{{ - 25}}{{ - 16}}} \right) - 1,44\) có căn bậc hai là một số hữu tỉ.
d) Sai.
Ta có: \(A = 1,44 - \frac{{36}}{{49}} + 0 - \,\,\left( {\frac{{ - 25}}{{ - 16}}} \right) = 1,44 - \frac{{1\,801}}{{784}} = - 0,857....\)
Do đó, giá trị của biểu thức \(A = 1,44 - \frac{{36}}{{49}} + 0 - \,\,\left( {\frac{{ - 25}}{{ - 16}}} \right)\) là một số không có căn bậc hai.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(\sqrt {0,25} = \sqrt {{{\left( { - 0,5} \right)}^2}} = \sqrt {0,{5^2}} \).
Do đó, căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và −0,5.
Lời giải
Ta có: \(\sqrt {0,09} + 7\sqrt {0,36} - 3\sqrt {2,25} \)
= 0,3 + 7.0,6 – 3.1,5
= 0,3 + 4,2 – 4,5
= 4,5 – 4,5
= 0.
Câu 3
A. \(\frac{3}{4}\).
B. \( - \frac{3}{4}\).
C. \( - \frac{9}{{16}}\).
D. \(\frac{{81}}{{216}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\frac{{3\sqrt {26} }}{4}\).
B. \( - \frac{{3\sqrt {26} }}{4}\).
C. \(\frac{{\sqrt {26} }}{4}\).
D. \( - \frac{{\sqrt {26} }}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\sqrt 5 + 1\)
B. \(\sqrt 5 - 1\)
C. \( - \sqrt 5 - 1\).
D. \(1 - \sqrt 5 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 0.
B. \(2\sqrt {5\sqrt 3 } \).
C. \( - 2\sqrt {5\sqrt 3 } \).
D. \(\sqrt {5\sqrt 3 } \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.