Cho các đơn thức \[A = \sqrt 3 {x^2}{y^3}\left( {\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}} \right){z^2}\], \[B = \left( {1 + \sqrt 3 } \right){x^2} + {y^3}z\], \[C = \frac{1}{4}xyz\],\[D = 1\frac{1}{4}{y^2}z\left( { - 2} \right){x^2}{y^2}\]. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Đơn thức lớp 8 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng.
a) Sai. Các biểu thức A, C, D là các đơn thức vì chứa tích của các số và biến.
Biểu thức B không là đơn thức vì có chứa phép cộng.
Do đó, có 3 biểu thức là đơn thức, 1 biểu thức không là đơn thức.
b) Đúng. Trong 3 biểu thức A, B và C có 2 biểu thức A và C là đơn thức. Biểu thức B không là đơn thức.
c) Đúng. Ta có \[A = \sqrt 3 {x^2}{y^3}\left( {\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}} \right){z^2} = \left( {\sqrt 3 \cdot \frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}} \right){x^2}{y^3}{z^2} = - {x^2}{y^3}{z^2}\].
d) Đúng. Ta có \[D = \left( { - 2 \cdot \frac{5}{4}} \right){x^2}\left( {{y^2} \cdot {y^2}} \right)z = \frac{{ - 5}}{2}{x^2}{y^4}z\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Trong các biểu thức trên, có 3 đơn thức là:
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Đơn thức thu gọn là 2x3y4z5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. n = 1;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.