khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/06/2026 29 Lưu

Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Từ câu hỏi 01 đến 09, thí sinh ghi dấu X vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với nội dung ghi ở cột bên trái.

Cho biến thiên nồng độ chất phản ứng và chất sản phẩm theo thời gian như sau:

Cho biến thiên nồng độ chất phản ứng và chất sản phẩm theo thời gian như sau:
 (ảnh 1)

1. Đường (a) mô tả biến thiên nồng độ chất sản phẩm theo thời gian.

Đúng
Sai

2. t1 không phải là thời điểm bắt đầu trạng thái cân bằng.

Đúng
Sai

3. t2 là thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

Đúng
Sai

4. Đường (b) mô tả biến thiên nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. Sai. Đường (a) mô tả biến thiên nồng độ chất tham gia theo thời gian.

2. Đúng. t2 mới là thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

3. Đúng.

4. Sai. Đường (b) mô tả biến thiên nồng độ chất sản phẩm theo thời gian.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

1. E là disaccharide có chứa liên kết α – 1,4 – glycoside.

Đúng
Sai

2. E có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt.

Đúng
Sai

3. Ở dạng mạch vòng, T có một nhóm -OH hemiacetal.

Đúng
Sai

4. Q dùng để sản xuất xăng E5.

Đúng
Sai

Lời giải

E: saccharose, G: glucose, T: fructose, Q: C2H5OH.

1. Sai. E là saccharose liên kết α – 1,2 – glycoside.

2. Đúng.

3. Sai. T có nhóm -OH hemiketal.

4. Đúng.

Câu 3

A. Thêm lượng dư không khí vào hệ.

B. Giảm áp suất chung của hệ.

C. Tăng nhiệt độ của hệ.

D. Thêm xúc tác V 2 O 5 vào hệ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nhiệt độ.

B. Áp suất.

C. Nồng độ.

D. Xúc tác Fe.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP