Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Đơn thức lớp 8 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải
Đáp án: –2
Ta có 2xy3z2 + N = 0 suy ra N = –2xy3z2.
Do đó, hệ số của N là –2.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Đơn thức 3x2y2z đồng dạng với đơn thức 2x2y2z vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x2y2z.
Câu 2
A. 2x2y và 3xy2;
D. \[\frac{1}{4}{x^2}{y^2}\] và xy.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
4xy3z và (-4)xy3z là hai đơn thức đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là xy3z.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[\frac{8}{3}x{y^2}z\];
B. \[\frac{{ - 8}}{3}x{y^2}z\];
C. \[\frac{{ - 8}}{3}xyz\];
D. \[\frac{8}{3}{x^3}{y^2}z\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 1;
C. \[\frac{{99}}{{100}}{x^3}y\];
D. \[\frac{{199}}{{100}}{x^3}y\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[\frac{3}{5}{x^2}\]; 0x2 và 3x2;
B. -3yz2; 3y2z2 và yz2;
C. \[ - \frac{1}{5}{x^3}{y^4}{z^2}\]; \[\sqrt 3 {x^3}{y^4}{z^2}\] và 2x3y4z2;
D. \[\frac{1}{3}{x^3}{y^2}\]; 3x2y2; -4x3y2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.