Cho các đơn thức \[R = \frac{2}{3}{x^2}{y^2}\]; \[S = \left( {2x{y^2}} \right).\left( { - \frac{1}{4}x{y^2}} \right)\]; T = –0,5x2y4. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Đơn thức lớp 8 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Sai. Ta có \[S = \left( {2x{y^2}} \right).\left( { - \frac{1}{4}x{y^2}} \right) = - \frac{1}{2}{x^2}{y^4}\].
b) Sai. Có 1 cặp đơn thức đồng dạng với nhau. Vì đơn thức S đồng dạng với đơn thức T vì có cùng phần biến và hệ số khác 0.
c) Đúng. Ta có \[S--T = - \frac{1}{2}{x^2}{y^4} - \left( { - 0,5{x^2}{y^4}} \right) = 0\] nên giá trị của S – T không phụ thuộc vào giá trị của biến.
d) Đúng. Ta có |R – S + T| = |R – (S – T)| = |R|.
Thay \[x = \sqrt 3 ;\,\,y = - 1\] vào đơn thức R ta được \[R = \frac{2}{3} \cdot {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = \frac{2}{3} \cdot 3 \cdot 1 = 2\].
Do đó giá trị của |R – S + T| tại \[x = \sqrt 3 ;\,\,y = - 1\] là |2| = 2.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[\frac{1}{2}\];
B. 1;
C. \[\frac{5}{4}\];
D. \[\frac{1}{4}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có:
P = 4x2y2 - 3x2y2
= (4 - 3)x2y2
= x2y2
= (xy)2.
Ta có: 2xy = 1 suy ra \[xy = \frac{1}{2}\].
Thay \[xy = \frac{1}{2}\] vào P ta có: \[P = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = \frac{1}{4}\].
Câu 2
A. 11;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thay x = 2; y = -1; z = 1 vào đơn thức \[\frac{7}{5}{x^3}{y^2}{z^2}\], ta có: \[\frac{7}{5} \cdot {2^3} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} \cdot {1^2} = \;\frac{{56}}{5} = 11,2\].
Trong các số: 10, 11, 12, 13 thì 11 gần với 11,2 nhất nên đáp án đúng là A.
Câu 3
A. 0,5;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 5;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[\frac{{ - 4}}{3}\];
B. \[\frac{{ - 8}}{3}\];
C. \[\frac{8}{3}\];
D. \[\frac{4}{3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.