khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/06/2026 45 Lưu

Vật chất ở thể rắn

A.

thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

B.

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

C.

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

D.

có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Vật chất ở thể rắn có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định. Do đó vật chất ở thể rắn có hình dạng và thể tích xác định.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Tần số dao động của vật là 1,5 Hz

Đúng
Sai

b. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.

Đúng
Sai

c. Ở thời điểm \[\frac{{11}}{6}{\rm{s}}\] vật chuyển động qua vị trí x = -2 theo chiều âm.

Đúng
Sai

d. Tốc độ trung bình khi vật đi được quãng đường 13 cm là 19,5 s.

Đúng
Sai

Lời giải

a. Sai

Dựa vào đồ thị xác định được: \[T = 2s = > f = \frac{1}{T} = 0,5Hz\]

b. Đúng

A = 2cm => Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là L = 2A= 4 cm.

c. Sai

Ta có: \[\omega = 2\pi f = \pi {\rm{ rad/s}}\]

\[t = 0:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = \frac{x}{A}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ \pm \frac{\pi }{2}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \varphi = \frac{{ - \pi }}{2}rad\] \[x = 2\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm \Rightarrow t = \frac{{11}}{6}s = > x = 2\cos \left( {\pi .\frac{{11}}{6} - \frac{\pi }{2}} \right) = - 1cm\]

\[t = \frac{{11}}{6}s = \frac{{3T}}{4} + \frac{T}{6}\]. Dựa vào vòng tròn lượng giác=> v>0

Ở thời điểm \[\frac{{11}}{6}{\rm{s}}\] vật chuyển động qua vị trí x = -1 theo chiều dương.

d. Đúng

\[{S_T} = 4A = 8cm = > S = 13cm = 4A + 2A + \frac{A}{2}\]

\[t = T + \frac{T}{2} + \frac{T}{{12}} = \frac{{19}}{{12}}s \Rightarrow v = \frac{S}{t} = 8,21{\rm{cm/s}}\]

Câu 2

a. Chu kì dao động của con lắc là 0,316 s

Đúng
Sai

b. Cơ năng của con lắc là 1 J

Đúng
Sai

c. Thế năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc \({30^0}\)là 0,5 J

Đúng
Sai
d. Động năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc \({30^0}\)là 0,5 J
Đúng
Sai

Lời giải

a. Sai

Chu kì dao động của con lắc là \(T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} = 2s\)

b. Đúng

Cơ năng của con lắc là \[{\mathop{\rm W}\nolimits} = {W_{{\rm{t max}}}} = mg\ell \left( {1 - cos{{\rm{\alpha }}_{\rm{0}}}} \right) = 0,2.10.1.\left( {1 - cos60^\circ } \right) = 1{\rm{ J}}.\]

c. Sai

Thế năng của con lắc là \[{{\rm{W}}_t} = mgl(c{\rm{os}}\alpha {\rm{ - cos}}{\alpha _0}) = 0,2.10.1(c{\rm{os30 - cos60) = 0,732(J)}}\]

d. Sai

Động năng của con lắc là \[{{\rm{W}}_d} = {\rm{W}} - {{\rm{W}}_t} = 1 - 0,732 = 0,268(J)\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. điện lượng cực đại của acquy là 7200 C.

B. \({\rm{\;}}\)điện trở trong của acquy là 0,16 Ω.

C. dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20 A.

D. \({\rm{\;}}\)năng lượng dự trữ của acquy là \({12.10^6}{\rm{\;J}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP