Một khung dây gồm 1 000 vòng, mỗi vòng có diện tích là 80 cm2. Khung dây được đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ vuông góc với vectơ đơn vị pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây. Độ lớn cảm ứng từ là 0,8 T. Quay khung dây quanh trục quay vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng trung bình có độ lớn 6,4 V. Sau khoảng thời gian 1 s tính từ lúc khung dây bắt đầu quay, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây có thể nhận giá trị nào dưới đây?
90°.
0°.
30°.
45°.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B
Từ biểu thức xác định độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình, ta có:
\(\begin{array}{l}\left| e \right| = N\left| {\frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}}} \right| = N\left| {\frac{{BS\left( {\cos \alpha - \cos {{90}^\circ }} \right)}}{{\Delta t}}} \right|\\ \Rightarrow |\cos \alpha | = \frac{{|e|\Delta t}}{{NBS}} = \frac{{6,4 \cdot 1}}{{1000 \cdot 0,8 \cdot 80 \cdot {{10}^{ - 4}}}} = 1,{\rm{ suy ra: }}\alpha = k \cdot {180^\circ }(k = 0; \pm 1; \pm 2; \ldots )\\ \Rightarrow \alpha = {0^\circ }\end{array}\)
Vậy góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là 0°.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Tần số dao động của vật là 1,5 Hz
b. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.
c. Ở thời điểm \[\frac{{11}}{6}{\rm{s}}\] vật chuyển động qua vị trí x = -2 theo chiều âm.
d. Tốc độ trung bình khi vật đi được quãng đường 13 cm là 19,5 s.
Lời giải
a. Sai
Dựa vào đồ thị xác định được: \[T = 2s = > f = \frac{1}{T} = 0,5Hz\]
b. Đúng
A = 2cm => Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là L = 2A= 4 cm.
c. Sai
Ta có: \[\omega = 2\pi f = \pi {\rm{ rad/s}}\]
\[t = 0:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = \frac{x}{A}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ \pm \frac{\pi }{2}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \varphi = \frac{{ - \pi }}{2}rad\] \[x = 2\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm \Rightarrow t = \frac{{11}}{6}s = > x = 2\cos \left( {\pi .\frac{{11}}{6} - \frac{\pi }{2}} \right) = - 1cm\]
\[t = \frac{{11}}{6}s = \frac{{3T}}{4} + \frac{T}{6}\]. Dựa vào vòng tròn lượng giác=> v>0
Ở thời điểm \[\frac{{11}}{6}{\rm{s}}\] vật chuyển động qua vị trí x = -1 theo chiều dương.
d. Đúng
\[{S_T} = 4A = 8cm = > S = 13cm = 4A + 2A + \frac{A}{2}\]
\[t = T + \frac{T}{2} + \frac{T}{{12}} = \frac{{19}}{{12}}s \Rightarrow v = \frac{S}{t} = 8,21{\rm{cm/s}}\]
Câu 2
a. Chu kì dao động của con lắc là 0,316 s
b. Cơ năng của con lắc là 1 J
c. Thế năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc \({30^0}\)là 0,5 J
Lời giải
a. Sai
Chu kì dao động của con lắc là \(T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} = 2s\)
b. Đúng
Cơ năng của con lắc là \[{\mathop{\rm W}\nolimits} = {W_{{\rm{t max}}}} = mg\ell \left( {1 - cos{{\rm{\alpha }}_{\rm{0}}}} \right) = 0,2.10.1.\left( {1 - cos60^\circ } \right) = 1{\rm{ J}}.\]
c. Sai
Thế năng của con lắc là \[{{\rm{W}}_t} = mgl(c{\rm{os}}\alpha {\rm{ - cos}}{\alpha _0}) = 0,2.10.1(c{\rm{os30 - cos60) = 0,732(J)}}\]
d. Sai
Động năng của con lắc là \[{{\rm{W}}_d} = {\rm{W}} - {{\rm{W}}_t} = 1 - 0,732 = 0,268(J)\]
Câu 3
2,5 lần .
3 lần .
4 lần
2 lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
125,6 °F.
152,6 °F.
126,5 °F.
162,5 °F.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
B. \({\rm{\;}}\)điện trở trong của acquy là 0,16 Ω.
C. dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20 A.
D. \({\rm{\;}}\)năng lượng dự trữ của acquy là \({12.10^6}{\rm{\;J}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
(1), (2).
(2), (3).
(3), (4).
(1), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


