khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2020 3,018 Lưu

Having finished his term paper before the deadline, it was delivered to the professor before the class

A. finished

B. before

C. it was delivered

D. before

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C. it was delivered => he delivered it

Giải thích: Chỉ có thể rút gọn một mệnh đề về dạng V_ing khi chủ ngữ của hai mệnh đề giống nhau. Ở vế 1, having finished his term paper có chủ ngữ là he do người thì mới hoàn thành bài viết được, ở vế 2, it was delivered thì chủ ngữ it là term paper vì bài viết được nộp chứ không thể là anh ta được nộp lên cho thầy được. Do hai chủ ngữ khác nhau mà dùng mệnh để rút gọn nên sai, phải thay đổi vế 2 để chủ ngữ về 2 từ term paper thành he thì mới đồng bộ với vế 1.

Dịch nghĩa: Sau khi hoàn thành bài viết cuối khóa trước hạn, anh ta nộp nó lên cho giáo sư trước lớp.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. weakly

B. slowly

C. leisurely

D. shortly

Lời giải

Đáp án B

Giải thích:

rapidly (adv): nhanh

A. weakly (adv): yếu

B. slowly (adv): chậm

C. leisurely (adv): nhàn nhã

D. shortly (adv): ngắn

Dịch nghĩa: Trong hai thập kỷ đầu tiên tồn tại, rạp chiếu phim đã phát triển nhanh chóng

Câu 2

A. the police his crime

B. his crime

C. his crime the police

D. his crime to the police

Lời giải

Đáp án D

Giải thích: Để nói “thú nhận việc gì” ta có các cụm sau:

Confess that + mệnh đề

Confess (to) something

Confess to doing something

Dịch nghĩa: Kẻ bị tình nghi đã thú nhận tội danh của hắn với cảnh sát

Câu 3

A. go away

B. get away

C. relax on

D. run on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. came over

B. came round

C. came across

D. came into

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP