khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/06/2026 25 Lưu

Một thư viện có hai phòng riêng biệt, phòng \(A\) và phòng \(B.\) Xác suất chọn được một quyển sách về chủ đề Khoa học tự nhiên thuộc phòng \(A\) và thuộc phòng \(B\) lần lượt là \[0,25\] và \[0,5.\] Chọn ngẫu nhiên \(1\) quyển sách của thư viện. Giả sử quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên, xác suất quyển sách đó ở phòng \(A\) là: 

A. \(\frac{2}{3}.\) 
B. \(\frac{1}{2}.\)
C. \(\frac{1}{4}.\) 
D. \(\frac{1}{3}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải chi tiết:

Xét các biến cố:

\(M\): "Quyển sách được chọn ở phòng \(A\)";

\(N\): "Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên";

\(Q\): "Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên và thuộc phòng \(A\)";

\(R\): "Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên và thuộc phòng \(B\)".

Nhận thấy \(N = Q \cup R\)\[Q,{\rm{ }}R\]là hai biến cố xung khắc nên

\(P(N) = P(Q) + P(R) = 0,25 + 0,5 = 0,75\).

Ta có: \(P(M\mid N) = \frac{{P(M \cap N)}}{{P(N)}} = \frac{{0,25}}{{0,75}} = \frac{1}{3}\). Vậy xác suất quyển sách được chọn ở phòng \(A\), biết rằng quyển sách đó về chủ đề Khoa học tự nhiên, là \(\frac{1}{3}\).

Đáp án cần chọn là: D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tập xác định của hàm số là \[\mathbb{R} \setminus \left\{ 1 \right\}{\rm{ }}.\] 
Đúng
Sai
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - {\rm{ }}\infty ;{\rm{ }}2} \right)\] và \[\left( {2;{\rm{ }} + \infty } \right).\] 
Đúng
Sai
c) Điểm \[I\left( {2;{\rm{ }}1} \right)\] là tâm đối xứng của đồ thị. 
Đúng
Sai
d) Hệ số \(a\) và \(m\) trái dấu.
Đúng
Sai

Lời giải

Giải chi tiết:

a) TCĐ: \[x{\rm{ }} = 2{\rm{ }} \Rightarrow D{\rm{ }} = {\rm{ }}\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\] nên a sai

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - {\rm{ }}\infty ;{\rm{ }}2} \right)\]\[\left( {2;{\rm{ }} + \infty } \right)\] nên b đúng

c) Điểm \[I\left( {2; - 1} \right)\] là tâm đối xứng của đồ thị nên c sai

d) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định nên \(\)\[am < {\rm{ }}0\] nên a đúng

Đáp án cần chọn là: S; Đ; S; Đ

Câu 2

A. \(( - \infty ; - 2)\). 
B. \((2; + \infty )\). 
C. \((0; + \infty )\). 
D. \(( - 2;2)\).

Lời giải

Giải chi tiết:

\(f(x) = \sqrt {{x^2} - 4} \)

ĐK: \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x > 2}\\{x < - 2}\end{array}} \right.\)

\(f'(x) = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} - 4} }} > 0 \Leftrightarrow x > 0\)

Vậy hàm số đồng biến trên \((2; + \infty ).\)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3

A. Diện tích bề mặt tiếp xúc với không khí càng lớn thì tốc độ bay hơi càng lớn. 
B. Tốc độ bay hơi của nước nhỏ hơn tốc độ bay hơi của cồn. 
C. Nước có tốc độ bay hơi tương đương với nước ép cam. 
D. Lượng nước càng lớn thì tốc độ bay hơi càng lớn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Việc mô hình không đạt hiệu suất ổn định trên các bài toán đơn giản cho thấy khoảng cách giữa tuyên bố lý thuyết và năng lực thực thi thực tế còn rất lớn. 
B. Việc GPT-5 đưa ra một số câu trả lời vô lý cho các câu hỏi quen thuộc khiến niềm tin vào khả năng suy luận của mô hình bị lung lay nghiêm trọng. 
C. Những lỗi về đếm, suy luận và tính nhất quán cho thấy mô hình chưa đạt tới cấp độ trí tuệ có khả năng hiểu bản chất vấn đề như con người.
D. Sự không đồng thuận của cộng đồng chuyên gia sau khi kiểm chứng thực nghiệm đã phủ nhận trực tiếp tuyên bố mang tính khẳng định của nhà phát triển.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP