Biểu đồ bên biểu diễn tỉ lệ đại biểu tham dự hội nghị theo độ tuổi. Biết rằng có 54 đại biểu từ 25 đến dưới 35 tuổi.
Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Toán 9 Chương 7 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Quan sát biểu đồ, nhận thấy tỉ lệ đại biểu tham gia nhóm \[\left[ {25;\,\,35} \right)\] là cao nhất.
b) Đúng. Vì có 54 đại biểu trong nhóm tuổi 25 tuổi đến dưới 35 tuổi.
Mà nhóm đại biểu \[\left[ {25;\,\,35} \right)\] có tần số tương đối là \[33,75\% \].
Do đó, tất cả số đại biểu tham dự là: \[54:33,75\% = 160\] (đại biểu).
c) Sai. Số đại biểu tham gia trong nhóm \[\left[ {55;\,\,65} \right)\] là: \[160 \cdot 11,25\% = 18\] (đại biểu).
d) Sai. Tỉ lệ đại biểu tham dự từ 25 tuổi đến dưới 45 tuổi là: \[33,75\% + 28,75\% = 62,5\% \].
Số đại biểu tham dự từ 25 tuổi đến dưới 45 tuổi là: \[62,5\% \cdot 160 = 100\] (đại biểu).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn B
Quan sát bảng tần số, ta thấy học sinh Quận A đạt giải Bạc nhiều nhất với số lượng 10 học sinh.
Câu 2
Lời giải
Chọn B
Tần số tương đối của giá trị mặt 2 chấm là: \[{f_2} = \frac{1}{{40}} \cdot 100\% = 2,5\% .\]
Tần số tương đối của giá trị mặt 5 chấm là: \[{f_5} = \frac{3}{{40}} \cdot 100\% = 7,5\% .\]
Tần số tương đối của giá trị mặt 6 chấm là: \[{f_6} = \frac{8}{{40}} \cdot 100\% = 20\% .\]
Tần số tương đối của giá trị mặt 4 chấm là: \[{f_4} = \frac{{12}}{{40}} \cdot 100\% = 30\% .\]
Do đó giá trị mặt 5 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 7,5%.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Bảng dưới đây ghi lại khối lượng (đơn vị: kg) của một hai nhóm cá mè trong cùng một cái ao.
|
Khối lượng (kg) |
\(\left[ {0,6\,;\,\,0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8\,;\,\,1,0} \right)\) |
\(\left[ {1,0\,;\,\,1,2} \right)\) |
\(\left[ {1,2\,;\,\,1,4} \right)\) |
\(\left[ {1,4\,;\,\,1,6} \right)\) |
Tổng |
|
Nhóm cá mè thứ nhất |
\(4\) |
\(6\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(0\) |
\(20\) |
|
Nhóm cá mè thứ hai |
\(3\) |
\(4\) |
\(5\) |
\(5\) |
\(3\) |
\(20\) |
Tần số tương đối của số cá nặng từ \(1,2\)kg trở lên trong nhóm cá mè thứ hai nhiều hơn trong nhóm cá mè thứ nhất là bao nhiêu phần trăm?
___
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.