Áp dụng từ câu 15 đến câu 17
Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:
\(2\)
\(2\)
\(5\)
\(4\)
\(3\)
\(0\)
\(2\)
\(3\)
4
\(1\)
\(3\)
\(2\)
\(5\)
\(0\)
\(5\)
\(1\)
\(0\)
\(3\)
\(3\)
\(0\)
\(1\)
\(5\)
\(4\)
\(5\)
\(2\)
\(4\)
\(2\)
\(1\)
\(1\)
\(4\)
\(1\)
\(2\)
Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu từ câu 15 đến câu 17.
Có bao nhiêu học sinh được kiểm tra?
|
\(2\) |
\(2\) |
\(5\) |
\(4\) |
\(3\) |
\(0\) |
\(2\) |
\(3\) |
|
4 |
\(1\) |
\(3\) |
\(2\) |
\(5\) |
\(0\) |
\(5\) |
\(1\) |
|
\(0\) |
\(3\) |
\(3\) |
\(0\) |
\(1\) |
\(5\) |
\(4\) |
\(5\) |
|
\(2\) |
\(4\) |
\(2\) |
\(1\) |
\(1\) |
\(4\) |
\(1\) |
\(2\) |
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 7 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B
Có \(32\) học sinh được kiểm tra.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng dữ liệu trên?
Chọn D
Có \(6\)giá trị khác nhau trong bảng dữ liệu trên.
Câu 3:
Có những giá trị khác nhau nào trong bảng dữ liệu trên?
Chọn C
Có các giá trị khác nhau là \(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\;;\;5\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là \(18,75\% \).
Câu 2
Lời giải
Chọn A
Các giá trị khác nhau trong mẫu dữ liệu trên là \(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.